奋斗
fèndòu HSK4
Nghĩa
phấn đấu, nỗ lực vươn lên
动
“年轻人应该为梦想奋斗。”
Niánqīngrén yīnggāi wèi mèngxiǎng fèndòu.Người trẻ nên phấn đấu vì giấc mơ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“年轻人应该为梦想奋斗。”
Niánqīngrén yīnggāi wèi mèngxiǎng fèndòu.Người trẻ nên phấn đấu vì giấc mơ.
Đang tải...