Kho từ › hsk5-textbook › 英雄

英雄 /yīngxióng/

HSK6 hsk5-textbook HSK
anh hùng, người anh hùng
那位消防员救了三个孩子,大家都把他当成英雄。 · Nà wèi xiāofángyuán jiù le sān gè háizi, dàjiā dōu bǎ tā dàngchéng yīngxióng.
→ Người lính cứu hỏa đó đã cứu ba đứa trẻ, ai cũng xem anh ấy là anh hùng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...