Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

坦白

tǎnbái HSK6

Nghĩa

thú nhận, khai thật; thẳng thắn, thật thà 动/形

“他终于向父母坦白了自己考试作弊的事。”
Tā zhōngyú xiàng fùmǔ tǎnbái le zìjǐ kǎoshì zuòbì de shì.
Cuối cùng cậu ấy cũng thú nhận với bố mẹ chuyện mình gian lận trong kỳ thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...