坦白
tǎnbái HSK6
Nghĩa
thú nhận, khai thật; thẳng thắn, thật thà
动/形
“他终于向父母坦白了自己考试作弊的事。”
Tā zhōngyú xiàng fùmǔ tǎnbái le zìjǐ kǎoshì zuòbì de shì.Cuối cùng cậu ấy cũng thú nhận với bố mẹ chuyện mình gian lận trong kỳ thi.