Kho từ › hsk5-textbook › 虚心

虚心 /xūxīn/

HSK5 hsk5-textbook HSK
khiêm tốn, cầu thị, chịu khó lắng nghe ý kiến người khác
只有虚心接受批评,才能不断进步。 · Zhǐyǒu xūxīn jiēshòu pīpíng, cái néng bùduàn jìnbù.
→ Chỉ khi khiêm tốn tiếp thu phê bình thì mới có thể tiến bộ không ngừng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...