Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 公正

公正 /gōngzhèng/

HSK5 形/名 hsk6-textbook-b10 HSK
công bằng, công minh; sự công bằng
法律的核心价值是公正。 · Fǎlǜ de héxīn jiàzhí shì gōngzhèng.
→ Giá trị cốt lõi của pháp luật là công bằng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...