卑鄙
bēibǐ HSK6
Nghĩa
hèn hạ, đê tiện, bỉ ổi
形
“他用这种卑鄙的手段抢走了同事的功劳。”
Tā yòng zhè zhǒng bēibǐ de shǒuduàn qiǎngzǒu le tóngshì de gōngláo.Anh ta dùng thủ đoạn đê tiện như vậy để cướp công của đồng nghiệp.