Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

卑鄙

bēibǐ HSK6

Nghĩa

hèn hạ, đê tiện, bỉ ổi 形

“他用这种卑鄙的手段抢走了同事的功劳。”
Tā yòng zhè zhǒng bēibǐ de shǒuduàn qiǎngzǒu le tóngshì de gōngláo.
Anh ta dùng thủ đoạn đê tiện như vậy để cướp công của đồng nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...