辛勤
xīnqín HSK6
Nghĩa
cần cù, chăm chỉ, chịu khó (thường nói về lao động)
形
“今天的成绩离不开老师们多年的辛勤付出。”
Jīntiān de chéngjì lí bù kāi lǎoshīmen duōnián de xīnqín fùchū.Thành tích hôm nay không thể tách rời sự cống hiến cần cù bao năm của các thầy cô.