Kho từ › hsk6-textbook › 吹牛

吹牛 /chuīniú/

HSK6 động từ (ly hợp) hsk6-textbook HSK
khoác lác, nói phét, ba hoa
他就爱吹牛,说自己认识很多大老板。 · Tā jiù ài chuīniú, shuō zìjǐ rènshi hěn duō dà lǎobǎn.
→ Anh ta cứ thích nói phét, bảo mình quen biết nhiều ông chủ lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...