勇气
yǒngqì HSK4
Nghĩa
dũng khí, sự dũng cảm
名
“你要有勇气面对困难。”
Nǐ yào yǒu yǒngqì miànduì kùnnan.Bạn phải có dũng khí đối mặt với khó khăn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你要有勇气面对困难。”
Nǐ yào yǒu yǒngqì miànduì kùnnan.Bạn phải có dũng khí đối mặt với khó khăn.
Đang tải...