EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk4-textbook-b14 › 勇气
勇气
/yǒngqì/
HSK4
名
hsk4-textbook-b14
HSK
dũng khí, sự dũng cảm
你要有勇气面对困难。 · Nǐ yào yǒu yǒngqì miànduì kùnnan.
→ Bạn phải có dũng khí đối mặt với khó khăn.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
优秀
/yōuxiù/
xuất sắc, ưu tú
机遇
/jīyù/
cơ duyên, thời cơ
Có trong các bộ
📖
54. Phẩm chất, đạo đức
HSK 4 · Chính thức
📖
60. Phẩm chất, đạo đức
HSK 3 · Chính thức
📖
72. Phẩm chất, đạo đức
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 14: 只要努力一定会成功 (Chỉ cần cố gắng nhất định sẽ thành công)
HSK 4 · Chính thức
?️
HSK 5 — Bài 18: 找回失去的一切 (Tìm lại những gì đã mất)
HSK 5 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 36: 拒绝平庸 (Từ chối sự tầm thường)
HSK 5 · Chính thức
?️
HSK 5 — Bài 9: 失败之后 (Sau thất bại)
HSK 5 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 37: 创业精神 (Tinh thần khởi nghiệp)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...