Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

英明

yīngmíng HSK6

Nghĩa

sáng suốt, anh minh 形

“事实证明,当初的决定是非常英明的。”
Shìshí zhèngmíng, dāngchū de juédìng shì fēicháng yīngmíng de.
Thực tế chứng minh rằng quyết định ban đầu là vô cùng sáng suốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...