Kho từ › hsk6-textbook › 出卖

出卖 /chūmài/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bán đứng, phản bội; đem bán ra
他为了钱出卖了自己最好的朋友。 · Tā wèile qián chūmài le zìjǐ zuì hǎo de péngyou.
→ Vì tiền mà anh ta đã bán đứng người bạn thân nhất của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...