Kho từ › hsk6-textbook-b26 › 担当

担当 /dāndāng/

HSK6 名/动 hsk6-textbook-b26 HSK
đảm đương, tinh thần trách nhiệm, dám gánh vác
真正的领导者要有担当,勇于承担责任。 · Zhēnzhèng de lǐngdǎozhě yào yǒu dāndāng, yǒngyú chéngdān zérèn.
→ Nhà lãnh đạo thực sự phải có tinh thần đảm đương, dũng cảm gánh vác trách nhiệm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...