Kho từ › hsk6-textbook › 野心

野心 /yěxīn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
dã tâm, tham vọng (thường mang nghĩa xấu)
这个人野心太大,为了升职什么都做得出来。 · Zhège rén yěxīn tài dà, wèile shēngzhí shénme dōu zuò de chūlái.
→ Người này dã tâm quá lớn, vì thăng chức thì việc gì cũng dám làm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...