Kho từ › hsk6-textbook › 英勇

英勇 /yīngyǒng/

HSK4 hsk6-textbook HSK
anh dũng, dũng cảm, quả cảm
消防员英勇地冲进火场救出了三个人。 · Xiāofángyuán yīngyǒng de chōngjìn huǒchǎng jiùchūle sān gè rén.
→ Lính cứu hỏa đã dũng cảm lao vào đám cháy cứu được ba người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...