Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

失信

shīxìn HSK5

Nghĩa

thất tín, không giữ lời 动

“对客户失信会带来严重后果。”
Duì kèhù shīxìn huì dàilái yánzhòng hòuguǒ.
Thất tín với khách hàng sẽ gây hậu quả nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...