野蛮
yěmán HSK6
Nghĩa
dã man, man rợ, thô bạo; chưa khai hóa, lạc hậu
形
“无论有多生气,也不能用这么野蛮的方式解决问题。”
Wúlùn yǒu duō shēngqì, yě bùnéng yòng zhème yěmán de fāngshì jiějué wèntí.Dù có tức đến mấy cũng không được giải quyết vấn đề theo cách thô bạo như vậy.