Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

野蛮

yěmán HSK6

Nghĩa

dã man, man rợ, thô bạo; chưa khai hóa, lạc hậu 形

“无论有多生气,也不能用这么野蛮的方式解决问题。”
Wúlùn yǒu duō shēngqì, yě bùnéng yòng zhème yěmán de fāngshì jiějué wèntí.
Dù có tức đến mấy cũng không được giải quyết vấn đề theo cách thô bạo như vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...