Kho từ › hsk6-textbook-b39 › 明志

明志 /míng zhì/

HSK6 hsk6-textbook-b39 HSK
minh chí — làm rõ chí hướng, tâm nguyện
古人以淡泊明志,提醒世人不忘初心、坚守理想。 · Gǔrén yǐ dànbó míng zhì, tíxǐng shìrén bù wàng chūxīn, jiānshǒu lǐxiǎng.
→ Người xưa dùng đạm bạc để minh chí, nhắc nhở người đời không quên bản tâm, giữ vững lý tưởng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...