孝顺
xiàoshùn HSK4
Nghĩa
hiếu thảo (với cha mẹ)
动/形
“他是个很孝顺的儿子。”
Tā shì ge hěn xiàoshùn de érzi.Anh ấy là một người con rất hiếu thảo.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是个很孝顺的儿子。”
Tā shì ge hěn xiàoshùn de érzi.Anh ấy là một người con rất hiếu thảo.
Đang tải...