Kho từ › hsk6-textbook › 坚定

坚定 /jiāndìng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
kiên định, vững vàng; làm cho vững chắc (niềm tin, lập trường)
无论遇到什么困难,他的态度始终很坚定。 · Wúlùn yùdào shénme kùnnan, tā de tàidù shǐzhōng hěn jiāndìng.
→ Dù gặp khó khăn gì, thái độ của anh ấy luôn rất kiên định.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...