韧性
rènxìng HSK6
Nghĩa
sức bền, tính bền bỉ, khả năng phục hồi
名
“面对反复的挫折,她展现出了惊人的韧性。”
Miànduì fǎnfù de cuòzhé, tā zhǎnxiàn chū le jīngrén de rènxìng.Đối mặt với những thất bại lặp đi lặp lại, cô ấy đã thể hiện sức bền đáng kinh ngạc.