Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

韧性

rènxìng HSK6

Nghĩa

sức bền, tính bền bỉ, khả năng phục hồi 名

“面对反复的挫折,她展现出了惊人的韧性。”
Miànduì fǎnfù de cuòzhé, tā zhǎnxiàn chū le jīngrén de rènxìng.
Đối mặt với những thất bại lặp đi lặp lại, cô ấy đã thể hiện sức bền đáng kinh ngạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...