Kho từ › hsk6-textbook-b26 › 敬业

敬业 /jìngyè/

HSK6 形/动 hsk6-textbook-b26 HSK
tận tụy với nghề, có đạo đức nghề nghiệp
敬业精神是职业道德的核心。 · Jìngyè jīngshén shì zhíyè dàodé de héxīn.
→ Tinh thần tận tụy với nghề là cốt lõi của đạo đức nghề nghiệp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...