Kho từ › hsk6-textbook › 背叛

背叛 /bèipàn/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
phản bội, phụ bạc
他没想到最好的朋友会背叛自己。 · Tā méi xiǎngdào zuì hǎo de péngyou huì bèipàn zìjǐ.
→ Anh ấy không ngờ người bạn thân nhất lại phản bội mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...