Kho từ › hsk5-textbook › 光荣

光荣 /guāngróng/

HSK5 hsk5-textbook HSK
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
能代表学校参加比赛,我觉得非常光荣。 · Néng dàibiǎo xuéxiào cānjiā bǐsài, wǒ juéde fēicháng guāngróng.
→ Được đại diện trường đi thi, tôi thấy vô cùng vinh dự.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...