光荣
guāngróng HSK5
Nghĩa
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
形
“能代表学校参加比赛,我觉得非常光荣。”
Néng dàibiǎo xuéxiào cānjiā bǐsài, wǒ juéde fēicháng guāngróng.Được đại diện trường đi thi, tôi thấy vô cùng vinh dự.