Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

18. Đồ ăn, thức uống

ID 869316
134 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  134 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hē/
uống
我喝水。Wǒ hē shuǐ.
Tôi uống nước.
/chá/
trà
请喝茶。Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
/chī/
ăn
我想吃米饭。Wǒ xiǎng chī mǐfàn.
Tôi muốn ăn cơm.
/mǐfàn/
cơm
我吃米饭。Wǒ chī mǐfàn.
Tôi ăn cơm.
/cài/
món ăn, rau
这是中国菜。Zhè shì Zhōngguó cài.
Đây là món Trung Quốc.
/shuǐ/
nước
我想喝水。Wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
饿
/è/
đói
我有点儿饿。Wǒ yǒudiǎnr è.
Tôi hơi đói.
/fàn/
cơm, bữa ăn
饭已经凉了。Fàn yǐjīng liáng le.
Cơm đã nguội rồi.
/jiǎozi/
sủi cảo
过年的时候我们包饺子。Guònián de shíhou wǒmen bāo jiǎozi.
Tết chúng tôi gói sủi cảo.
/ròu/
thịt
医生说我要少吃肉。Yīshēng shuō wǒ yào shǎo chī ròu.
Bác sĩ nói tôi phải ăn ít thịt.
/niúnǎi/
sữa bò, sữa tươi
我每天早上喝一杯牛奶。Wǒ měi tiān zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.
Sáng nào tôi cũng uống một ly sữa.
/jīdàn/
trứng gà
我想吃两个鸡蛋。Wǒ xiǎng chī liǎng ge jīdàn.
Tôi muốn ăn hai quả trứng gà.
/hǎochī/
ngon (nói về đồ ăn)
妈妈做的菜很好吃。Māma zuò de cài hěn hǎochī.
Món mẹ nấu rất ngon.
/kě/
khát (nước)
我有点儿渴,想喝杯水。Wǒ yǒudiǎnr kě, xiǎng hē bēi shuǐ.
Tôi hơi khát, muốn uống một cốc nước.
/miànbāo/
bánh mì
我早上喝牛奶、吃面包。Wǒ zǎoshang hē niúnǎi, chī miànbāo.
Buổi sáng tôi uống sữa và ăn bánh mì.
/bāozi/
bánh bao (bánh hấp có nhân)
早上我在楼下买了两个肉包子当早饭。Zǎoshang wǒ zài lóuxià mǎile liǎng ge ròu bāozi dāng zǎofàn.
Sáng nay tôi mua hai cái bánh bao nhân thịt ở dưới nhà để ăn sáng.
/chīfàn/
ăn cơm, dùng bữa
/miàntiáor/
mì sợi, mì
/nǎi/
sữa; vú
/wǎnfàn/
bữa tối, cơm tối
/wǔfàn/
bữa trưa, cơm trưa
/zǎofàn/
bữa sáng, cơm sáng
/bǎo/
no
我吃饱了。Wǒ chī bǎo le.
Tôi ăn no rồi.
/wèidao/
mùi vị, hương vị
这个菜的味道很特别。Zhè ge cài de wèidao hěn tèbié.
Hương vị món này rất đặc biệt.
/yángròu/
thịt cừu, thịt dê
我不太喜欢吃羊肉。Wǒ bú tài xǐhuan chī yángròu.
Tôi không thích ăn thịt cừu lắm.
/píngzi/
cái chai, cái lọ, cái bình
别把空瓶子扔了,可以卖钱。Bié bǎ kōng píngzi rēng le, kěyǐ mài qián.
Đừng vứt chai không, bán được tiền đấy.
/shíwù/
thức ăn, thực phẩm, đồ ăn
夏天食物容易坏,最好放进冰箱。Xiàtiān shíwù róngyì huài, zuìhǎo fàng jìn bīngxiāng.
Mùa hè thức ăn dễ hỏng, tốt nhất là cho vào tủ lạnh.
/dàn/
trứng
/fāngbiànmiàn/
mì ăn liền, mì tôm
/jiǔ/
rượu
/kuàicān/
đồ ăn nhanh, cơm phần
/miàn/
mì, sợi mì; bột mì
/píng/
名/量
chai, lọ; (lượng từ) chai
/wǎncān/
bữa tối
/wǔcān/
bữa trưa
/xīcān/
món Âu, đồ ăn phương Tây
/zǎocān/
bữa sáng
/zhōngcān/
món ăn Trung Quốc; bữa trưa
/Běijīng Kǎoyā/
vịt quay Bắc Kinh
她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。Tā qǐng wǒmen chīle Běijīng Kǎoyā, hái gěi wǒmen jièshàole hěn duō dōngxi.
Chị ấy mời chúng em ăn vịt quay Bắc Kinh, còn giới thiệu cho chúng em rất nhiều thứ.
/yóunì/
béo ngậy, nhiều dầu mỡ
这个菜太油腻了。Zhè ge cài tài yóunì le.
Món này nhiều dầu mỡ quá.
/tián/
ngọt
蛋糕太甜了。Dàngāo tài tián le.
Bánh ngọt quá.
/kāfēi/
cà phê
每天早上我都喝一杯咖啡。Měi tiān zǎoshang wǒ dōu hē yì bēi kāfēi.
Sáng nào tôi cũng uống một ly cà phê.
/měishí/
món ngon, ẩm thực
北京的美食让人难忘。Běijīng de měishí ràng rén nánwàng.
Ẩm thực Bắc Kinh khiến người ta khó quên.
/lǜchá/
trà xanh, lục trà
龙井是中国最有名的绿茶。Lóngjǐng shì Zhōngguó zuì yǒumíng de lǜchá.
Long Tỉnh là loại lục trà nổi tiếng nhất Trung Quốc.
/hóngchá/
hồng trà, trà đen
英国人喝下午茶喜欢用红茶。Yīngguó rén hē xiàwǔchá xǐhuān yòng hóngchá.
Người Anh dùng hồng trà cho trà chiều.
/píjiǔ/
bia
老板,来两瓶啤酒。Lǎobǎn, lái liǎng píng píjiǔ.
Ông chủ, cho hai chai bia.
/táng/
đường; kẹo
我的咖啡不要放糖。Wǒ de kāfēi bú yào fàng táng.
Cà phê của tôi đừng bỏ đường nhé.
/guǒzhī/
nước ép trái cây, nước hoa quả
服务员,请给我一杯果汁。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi guǒzhī.
Bạn phục vụ ơi, cho tôi một ly nước ép nhé.
/shípǐn/
thực phẩm, đồ ăn (đã chế biến, đóng gói)
买食品的时候要看清楚生产日期。Mǎi shípǐn de shíhou yào kàn qīngchu shēngchǎn rìqī.
Khi mua thực phẩm phải xem kỹ ngày sản xuất.
/tāng/
canh, súp; nước dùng
妈妈今天做了一锅鸡汤。Māma jīntiān zuò le yì guō jītāng.
Hôm nay mẹ nấu một nồi canh gà.
/xiāng/
thơm, có mùi thơm; (ăn) ngon miệng
厨房里的菜闻起来真香。Chúfáng lǐ de cài wén qǐlái zhēn xiāng.
Món ăn trong bếp ngửi thơm thật đấy.
/hóngjiǔ/
rượu vang đỏ
/kělè/
nước cô-ca, cola
/liángshuǐ/
nước lạnh, nước lã
/nǎichá/
trà sữa
/là/
cay
这个菜怎么这么辣?Zhè ge cài zěnme zhème là?
Món này sao mà cay thế?
/xián/
mặn
汤有点儿咸。Tāng yǒudiǎnr xián.
Canh hơi mặn.
/kǒuwèi/
khẩu vị
每个人的口味不一样。Měi ge rén de kǒuwèi bù yíyàng.
Khẩu vị mỗi người đều khác nhau.
/málà/
tê cay (đặc trưng Tứ Xuyên)
四川菜又麻又辣。Sìchuān cài yòu má yòu là.
Món Tứ Xuyên vừa tê vừa cay.
/qīngdàn/
thanh đạm, nhẹ vị
医生说我要吃得清淡一点。Yīshēng shuō wǒ yào chī de qīngdàn yìdiǎn.
Bác sĩ bảo tôi phải ăn thanh đạm hơn.
/suān/
chua
我喜欢酸甜的菜。Wǒ xǐhuān suāntián de cài.
Tôi thích món chua ngọt.
/miàntiáo/
mì sợi
北方人喜欢吃面条。Běifāng rén xǐhuān chī miàntiáo.
Người miền Bắc thích ăn mì.
/huǒguō/
lẩu
重庆火锅很有名。Chóngqìng huǒguō hěn yǒumíng.
Lẩu Trùng Khánh rất nổi tiếng.
/cháyè/
lá trà, chè khô
这种茶叶产自云南。Zhè zhǒng cháyè chǎn zì Yúnnán.
Loại lá trà này được trồng ở Vân Nam.
/xīnxiān/
tươi, tươi ngon; mới mẻ, mới lạ
这些水果很新鲜,是今天早上买的。Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān, shì jīntiān zǎoshang mǎi de.
Mấy loại trái cây này rất tươi, sáng nay mới mua.
/qiǎokèlì/
sô-cô-la
他送了我一盒巧克力当生日礼物。Tā sòng le wǒ yì hé qiǎokèlì dāng shēngrì lǐwù.
Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà sinh nhật.
/kǔ/
đắng; khổ, vất vả
这种药太苦了,我实在喝不下去。Zhè zhǒng yào tài kǔ le, wǒ shízài hē bu xiàqù.
Loại thuốc này đắng quá, tôi thật sự không uống nổi.
/hǎixiān/
hải sản, đồ biển
这家餐厅的海鲜特别新鲜,价格也不贵。Zhè jiā cāntīng de hǎixiān tèbié xīnxiān, jiàgé yě bú guì.
Hải sản ở nhà hàng này cực kỳ tươi mà giá cũng không đắt.
/dàn/
nhạt (vị, màu, nồng độ); lạnh nhạt, thờ ơ; ế ẩm (buôn bán)
这个汤味道太淡了,再放点儿盐吧。Zhège tāng wèidào tài dàn le, zài fàng diǎnr yán ba.
Canh này nhạt quá, cho thêm chút muối đi.
/dòufu/
đậu phụ, đậu hũ
妈妈做的麻辣豆腐特别好吃。Māma zuò de málà dòufu tèbié hǎochī.
Món đậu phụ cay tê mẹ làm ngon đặc biệt.
/kuàngquánshuǐ/
nước khoáng
出发前别忘了带两瓶矿泉水。Chūfā qián bié wàng le dài liǎng píng kuàngquánshuǐ.
Trước khi đi nhớ mang theo hai chai nước khoáng.
/xiǎochī/
món ăn vặt, quà vặt, đồ ăn nhẹ (đặc sản địa phương)
来北京旅游,一定要尝尝这里的传统小吃。Lái Běijīng lǚyóu, yídìng yào chángchang zhèlǐ de chuántǒng xiǎochī.
Đến Bắc Kinh du lịch, nhất định phải nếm thử các món ăn vặt truyền thống ở đây.
/língshí/
đồ ăn vặt
医生建议她少吃零食,多吃水果。Yīshēng jiànyì tā shǎo chī língshí, duō chī shuǐguǒ.
Bác sĩ khuyên cô ấy ăn ít đồ ăn vặt và ăn nhiều trái cây hơn.
/chúnjìngshuǐ/
nước tinh khiết
/kāishuǐ/
nước sôi, nước đun sôi
/qìshuǐ/
nước ngọt có ga
/suānnǎi/
sữa chua
/wèir/
mùi, vị
/xiān/
tươi, tươi ngon; vị ngọt đậm đà
/kǎoyā/
vịt quay
北京烤鸭世界闻名。Běijīng kǎoyā shìjiè wénmíng.
Vịt quay Bắc Kinh nổi tiếng thế giới.
/wūlóngchá/
trà ô long
乌龙茶介于绿茶和红茶之间。Wūlóngchá jièyú lǜchá hé hóngchá zhī jiān.
Trà ô long nằm giữa lục trà và hồng trà.
/pǔ'ěr/
trà phổ nhĩ
普洱越陈越香。Pǔ'ěr yuè chén yuè xiāng.
Phổ nhĩ càng để lâu càng thơm.
/huāchá/
trà hoa
北方人比较喜欢喝花茶。Běifāng rén bǐjiào xǐhuān hē huāchá.
Người miền Bắc khá thích uống trà hoa.
/xiāngwèi/
hương vị, mùi thơm
这种茶的香味让人难忘。Zhè zhǒng chá de xiāngwèi ràng rén nánwàng.
Hương vị loại trà này khó quên.
/xiāngqì/
mùi hương, hương thơm
刚泡好的茶香气扑鼻。Gāng pào hǎo de chá xiāngqì pūbí.
Trà vừa pha xong hương thơm phả vào mũi.
/kǔsè/
đắng chát
绿茶泡久了会变苦涩。Lǜchá pào jiǔ le huì biàn kǔsè.
Trà xanh hãm lâu sẽ trở nên đắng chát.
/huígān/
动/名
hậu vị ngọt, dư vị ngọt
好茶喝完后会有回甘。Hǎo chá hē wán hòu huì yǒu huígān.
Trà ngon uống xong sẽ có hậu vị ngọt.
/kǒugǎn/
vị giác, cảm giác trong miệng
这款乌龙茶口感丰富。Zhè kuǎn wūlóngchá kǒugǎn fēngfù.
Trà ô long này có vị phong phú.
/pǐn/
thưởng thức, nếm
喝茶要慢慢品。Hē chá yào mànman pǐn.
Uống trà phải thưởng thức từ từ.
/pǐnchá/
thưởng trà, phẩm trà
品茶是一种生活艺术。Pǐnchá shì yì zhǒng shēnghuó yìshù.
Thưởng trà là một nghệ thuật sống.
/yǐnshí/
ăn uống, ẩm thực
健康的饮食对身体很好。Jiànkāng de yǐnshí duì shēntǐ hěn hǎo.
Ăn uống lành mạnh rất tốt cho cơ thể.
/sāncān/
ba bữa (sáng/trưa/tối)
三餐要按时吃。Sāncān yào ànshí chī.
Ba bữa phải ăn đúng giờ.
/sùshí/
đồ chay, ăn chay
她已经吃素食三年了。Tā yǐjīng chī sùshí sān nián le.
Cô ấy đã ăn chay ba năm rồi.
/sùshízhě/
người ăn chay
他是一个严格的素食者。Tā shì yí ge yángé de sùshízhě.
Anh ấy là một người ăn chay nghiêm khắc.
/hējiǔ/
uống rượu
我不太会喝酒,只喝一点儿。Wǒ bú tài huì hējiǔ, zhǐ hē yìdiǎnr.
Tôi không biết uống rượu lắm, chỉ uống một chút.
/jīwěijiǔ/
cocktail
这家酒吧的鸡尾酒很有特色。Zhè jiā jiǔbā de jīwěijiǔ hěn yǒu tèsè.
Cocktail ở quán bar này rất đặc sắc.
/hēzuì/
say rượu
昨晚他喝醉了,今天上班迟到了。Zuówǎn tā hēzuì le, jīntiān shàngbān chídào le.
Tối qua anh ấy say rượu, hôm nay đi làm muộn.
/dàngāo/
bánh ngọt, bánh kem
生日那天,妈妈给我做了一个蛋糕。Shēngrì nà tiān, māma gěi wǒ zuò le yí ge dàngāo.
Hôm sinh nhật, mẹ làm cho tôi một chiếc bánh kem.
/cháng/
nếm, thử (đồ ăn); nếm trải
你尝尝这个汤,咸不咸?Nǐ chángchang zhège tāng, xián bu xián?
Bạn nếm thử canh này xem, có mặn không?
/bǐnggān/
bánh quy, bánh bích quy
我买了一盒饼干带给孩子们。Wǒ mǎi le yì hé bǐnggān dài gěi háizimen.
Tôi mua một hộp bánh quy mang cho bọn trẻ.
/yǐnliào/
đồ uống, nước giải khát
冰箱里有各种各样的饮料。Bīngxiāng lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de yǐnliào.
Trong tủ lạnh có đủ loại nước giải khát.
/diǎnxin/
điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹ
妈妈买了一些点心,让我们下午吃。Māma mǎi le yìxiē diǎnxin, ràng wǒmen xiàwǔ chī.
Mẹ mua ít bánh ngọt cho bọn tôi ăn buổi chiều.
/guàntou/
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
出发前我买了几个水果罐头带在路上吃。Chūfā qián wǒ mǎile jǐ ge shuǐguǒ guàntou dài zài lùshang chī.
Trước khi lên đường, tôi mua mấy hộp trái cây đóng hộp để mang theo ăn dọc đường.
/nèn/
non, mềm (rau, thịt); (màu) nhạt, dịu
这块牛肉煮得很嫩,很好吃。Zhè kuài niúròu zhǔ de hěn nèn, hěn hǎochī.
Miếng thịt bò này nấu mềm lắm, ăn rất ngon.
/báijiǔ/
rượu trắng (bạch tửu)
/bǐng/
bánh (dẹt tròn)
/dòuzhìpǐn/
sản phẩm từ đậu nành
/héfàn/
cơm hộp
/huǒtuǐ/
giăm bông, thịt nguội
/kǎoròu/
thịt nướng
/pútaojiǔ/
rượu vang, rượu nho
/shòusī/
sushi
/xiāngcháng/
xúc xích, lạp xưởng
/huāshēng/
đậu phộng, lạc
他对花生过敏,所以从来不吃。Tā duì huāshēng guòmǐn, suǒyǐ cónglái bù chī.
Anh ấy bị dị ứng đậu phộng nên chưa bao giờ ăn.
/mántou/
màn thầu, bánh bao chay (bánh bột mì hấp không nhân)
北方人喜欢就着菜吃馒头,南方人更爱吃米饭。Běifāng rén xǐhuan jiùzhe cài chī mántou, nánfāng rén gèng ài chī mǐfàn.
Người miền Bắc thích ăn màn thầu kèm thức ăn, còn người miền Nam thì thích ăn cơm hơn.
/zhā/
bã, cặn, xỉ; mảnh vụn
喝完豆浆,杯底还剩下一层渣。Hē wán dòujiāng, bēi dǐ hái shèngxià yì céng zhā.
Uống xong sữa đậu nành, dưới đáy cốc vẫn còn một lớp bã.
/zīwèi/
mùi vị, hương vị; cảm giác, nỗi niềm
一个人在国外过年的滋味并不好受。Yí gè rén zài guówài guònián de zīwèi bìng bù hǎoshòu.
Cái cảm giác một mình đón Tết ở nước ngoài chẳng dễ chịu chút nào.
/fēngwèi/
hương vị đặc trưng, phong vị (của món ăn, vùng miền)
这家小店的菜很有四川风味。Zhè jiā xiǎo diàn de cài hěn yǒu Sìchuān fēngwèi.
Món ăn của quán nhỏ này rất đậm hương vị Tứ Xuyên.
/zhōu/
cháo
他胃不舒服,妈妈给他熬了一锅白粥。Tā wèi bù shūfu, māma gěi tā áo le yī guō bái zhōu.
Anh ấy đau dạ dày, mẹ nấu cho anh một nồi cháo trắng.
/pǐncháng/
nếm, thưởng thức (đồ ăn, thức uống)
客人们正在品尝当地的特色小吃。Kèrénmen zhèngzài pǐncháng dāngdì de tèsè xiǎochī.
Khách đang thưởng thức các món ăn vặt đặc sản của địa phương.
/wèikǒu/
khẩu vị, sự thèm ăn; hứng thú, sự ham thích
天气一热,我就没什么胃口。Tiānqì yī rè, wǒ jiù méi shénme wèikǒu.
Cứ trời nóng lên là tôi chẳng thấy thèm ăn gì cả.
/xīng/
tanh, có mùi tanh (cá, thịt sống)
这鱼没处理好,煮出来一股腥味儿。Zhè yú méi chǔlǐ hǎo, zhǔ chūlái yì gǔ xīngwèir.
Con cá này sơ chế chưa kỹ, nấu lên có mùi tanh.
/kěkǒu/
ngon miệng, vừa miệng
妈妈做的菜清淡又可口。Māma zuò de cài qīngdàn yòu kěkǒu.
Món mẹ nấu vừa thanh đạm vừa ngon miệng.
/fēngshèng/
thịnh soạn, dồi dào (thường nói về đồ ăn, tiệc)
妈妈为我们准备了一桌丰盛的晚餐。Māma wèi wǒmen zhǔnbèi le yī zhuō fēngshèng de wǎncān.
Mẹ đã chuẩn bị cho chúng tôi một bàn cơm tối thịnh soạn.
/cān/
bữa ăn; (lượng từ) bữa
/dàmǐ/
gạo
/guǒjiàng/
mứt trái cây
/jiǔshuǐ/
đồ uống, rượu và nước giải khát
/lěngshuǐ/
nước lạnh, nước lã
/nǎifěn/
sữa bột
/rǔzhìpǐn/
sản phẩm từ sữa, chế phẩm sữa
/sānmíngzhì/
bánh sandwich
/shǔpiàn/
snack khoai tây chiên lát
/shǔtiáo/
khoai tây chiên (que)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...