Kho từ › hsk5-textbook-b14 › 花茶

花茶 /huāchá/

HSK5 hsk5-textbook-b14 HSK
trà hoa
北方人比较喜欢喝花茶。 · Běifāng rén bǐjiào xǐhuān hē huāchá.
→ Người miền Bắc khá thích uống trà hoa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...