Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

风味

fēngwèi HSK6

Nghĩa

hương vị đặc trưng, phong vị (của món ăn, vùng miền) 名

“这家小店的菜很有四川风味。”
Zhè jiā xiǎo diàn de cài hěn yǒu Sìchuān fēngwèi.
Món ăn của quán nhỏ này rất đậm hương vị Tứ Xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...