Kho từ › hsk4-textbook › 香

/xiāng/

HSK3 hsk4-textbook HSK
thơm, có mùi thơm; (ăn) ngon miệng
厨房里的菜闻起来真香。 · Chúfáng lǐ de cài wén qǐlái zhēn xiāng.
→ Món ăn trong bếp ngửi thơm thật đấy.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...