香
xiāng HSK3
Nghĩa
thơm, có mùi thơm; (ăn) ngon miệng
形
“厨房里的菜闻起来真香。”
Chúfáng lǐ de cài wén qǐlái zhēn xiāng.Món ăn trong bếp ngửi thơm thật đấy.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“厨房里的菜闻起来真香。”
Chúfáng lǐ de cài wén qǐlái zhēn xiāng.Món ăn trong bếp ngửi thơm thật đấy.
Đang tải...