EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk3-textbook › 果汁
果汁
/guǒzhī/
HSK3
danh từ
hsk3-textbook
HSK
nước ép trái cây, nước hoa quả
服务员,请给我一杯果汁。 · Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi guǒzhī.
→ Bạn phục vụ ơi, cho tôi một ly nước ép nhé.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
马
/mǎ/
con ngựa
需要
/xūyào/
cần, cần phải, nhu cầu
除了
/chúle/
ngoài, ngoài ra, trừ (thường đi với 都/还/以外)
祝
/zhù/
chúc, chúc mừng
为了
/wèile/
vì, để, nhằm (nêu mục đích, đứng đầu câu)
世界
/shìjiè/
thế giới
使
/shǐ/
khiến cho, làm cho
奇怪
/qíguài/
kỳ lạ, lạ lùng; thấy lạ
Có trong các bộ
📖
14. Đồ ăn, thức uống
HSK 3 · Chính thức
📖
16. Đồ ăn, thức uống
HSK 3 · Chính thức
📖
18. Đồ ăn, thức uống
HSK 1 · Chính thức
?️
HSK 3 — Bài 7: 我最近越来越胖了 (Gần đây tôi ngày càng béo lên)
HSK 3 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 6: 高铁上还可以点外卖 (Trên tàu cao tốc còn có thể đặt đồ ăn mang đi)
HSK 3 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...