蛋
dàn HSK2
Nghĩa
trứng
名
“我每天早上吃一个蛋。”
Wǒ měi tiān zǎo shang chī yí gè dàn.Tôi ăn một quả trứng mỗi sáng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天早上吃一个蛋。”
Wǒ měi tiān zǎo shang chī yí gè dàn.Tôi ăn một quả trứng mỗi sáng.
Đang tải...