Kho từ › hsk5-textbook › 食物

食物 /shíwù/

HSK2 danh từ hsk5-textbook HSK
thức ăn, thực phẩm, đồ ăn
夏天食物容易坏,最好放进冰箱。 · Xiàtiān shíwù róngyì huài, zuìhǎo fàng jìn bīngxiāng.
→ Mùa hè thức ăn dễ hỏng, tốt nhất là cho vào tủ lạnh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...