食物
shíwù HSK2
Nghĩa
thức ăn, thực phẩm, đồ ăn
名
“夏天食物容易坏,最好放进冰箱。”
Xiàtiān shíwù róngyì huài, zuìhǎo fàng jìn bīngxiāng.Mùa hè thức ăn dễ hỏng, tốt nhất là cho vào tủ lạnh.