Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

食物

shíwù HSK2

Nghĩa

thức ăn, thực phẩm, đồ ăn 名

“夏天食物容易坏,最好放进冰箱。”
Xiàtiān shíwù róngyì huài, zuìhǎo fàng jìn bīngxiāng.
Mùa hè thức ăn dễ hỏng, tốt nhất là cho vào tủ lạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...