早餐
zǎocān HSK2
Nghĩa
bữa sáng
名
“早餐吃面包和牛奶。”
Zǎocān chī miànbāo hé niúnǎi.Bữa sáng ăn bánh mì và sữa.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“早餐吃面包和牛奶。”
Zǎocān chī miànbāo hé niúnǎi.Bữa sáng ăn bánh mì và sữa.
Đang tải...