Kho từ › hsk5-textbook › 零食

零食 /língshí/

HSK4 hsk5-textbook HSK
đồ ăn vặt
医生建议她少吃零食,多吃水果。 · Yīshēng jiànyì tā shǎo chī língshí, duō chī shuǐguǒ.
→ Bác sĩ khuyên cô ấy ăn ít đồ ăn vặt và ăn nhiều trái cây hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...