Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

零食

língshí HSK4

Nghĩa

đồ ăn vặt 名

“医生建议她少吃零食,多吃水果。”
Yīshēng jiànyì tā shǎo chī língshí, duō chī shuǐguǒ.
Bác sĩ khuyên cô ấy ăn ít đồ ăn vặt và ăn nhiều trái cây hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...