零食
língshí HSK4
Nghĩa
đồ ăn vặt
名
“医生建议她少吃零食,多吃水果。”
Yīshēng jiànyì tā shǎo chī língshí, duō chī shuǐguǒ.Bác sĩ khuyên cô ấy ăn ít đồ ăn vặt và ăn nhiều trái cây hơn.