Kho từ › hsk5-textbook › 小吃

小吃 /xiǎochī/

HSK4 hsk5-textbook HSK
món ăn vặt, quà vặt, đồ ăn nhẹ (đặc sản địa phương)
来北京旅游,一定要尝尝这里的传统小吃。 · Lái Běijīng lǚyóu, yídìng yào chángchang zhèlǐ de chuántǒng xiǎochī.
→ Đến Bắc Kinh du lịch, nhất định phải nếm thử các món ăn vặt truyền thống ở đây.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...