Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

小吃

xiǎochī HSK4

Nghĩa

món ăn vặt, quà vặt, đồ ăn nhẹ (đặc sản địa phương) 名

“来北京旅游,一定要尝尝这里的传统小吃。”
Lái Běijīng lǚyóu, yídìng yào chángchang zhèlǐ de chuántǒng xiǎochī.
Đến Bắc Kinh du lịch, nhất định phải nếm thử các món ăn vặt truyền thống ở đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...