EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk2-newcourse › 北京烤鸭
北京烤鸭
/Běijīng Kǎoyā/
HSK2
专名
hsk2-newcourse
HSK
vịt quay Bắc Kinh
她请我们吃了北京烤鸭,还给我们介绍了很多东西。 · Tā qǐng wǒmen chīle Běijīng Kǎoyā, hái gěi wǒmen jièshàole hěn duō dōngxi.
→ Chị ấy mời chúng em ăn vịt quay Bắc Kinh, còn giới thiệu cho chúng em rất nhiều thứ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
有时
/yǒushí/
đôi khi; có lúc
北京大学
/Běijīng Dàxué/
Đại học Bắc Kinh
面
/miàn/
hậu tố tạo danh từ chỉ nơi chốn
画笔
/huàbǐ/
bút màu; cọ vẽ
爱情片
/àiqíngpiàn/
phim tình cảm
没意思
/méi yìsi/
chán, không thú vị
颐和园
/Yíhé Yuán/
Di Hòa Viên (ở Bắc Kinh)
Có trong các bộ
📖
16. Đồ ăn, thức uống
HSK 2 · Chính thức
📖
18. Đồ ăn, thức uống
HSK 1 · Chính thức
📖
18. Đồ ăn, thức uống
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 2 · 3.0 — Bài 1: 她请我们吃了北京烤鸭 (Chị ấy mời chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh)
HSK 2 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...