Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

品尝

pǐncháng HSK6

Nghĩa

nếm, thưởng thức (đồ ăn, thức uống) 动

“客人们正在品尝当地的特色小吃。”
Kèrénmen zhèngzài pǐncháng dāngdì de tèsè xiǎochī.
Khách đang thưởng thức các món ăn vặt đặc sản của địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...