Kho từ › hsk5-textbook › 罐头

罐头 /guàntou/

HSK5 hsk5-textbook HSK
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
出发前我买了几个水果罐头带在路上吃。 · Chūfā qián wǒ mǎile jǐ ge shuǐguǒ guàntou dài zài lùshang chī.
→ Trước khi lên đường, tôi mua mấy hộp trái cây đóng hộp để mang theo ăn dọc đường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...