Kho từ › hsk5-textbook › 馒头

馒头 /mántou/

HSK6 danh từ hsk5-textbook HSK
màn thầu, bánh bao chay (bánh bột mì hấp không nhân)
北方人喜欢就着菜吃馒头,南方人更爱吃米饭。 · Běifāng rén xǐhuan jiùzhe cài chī mántou, nánfāng rén gèng ài chī mǐfàn.
→ Người miền Bắc thích ăn màn thầu kèm thức ăn, còn người miền Nam thì thích ăn cơm hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...