西餐
xīcān HSK2
Nghĩa
món Âu, đồ ăn phương Tây
名
“我喜欢吃西餐。”
Wǒ xǐ huān chī xī cān.Tôi thích ăn món Âu.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢吃西餐。”
Wǒ xǐ huān chī xī cān.Tôi thích ăn món Âu.
Đang tải...