Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

68. Thái độ, đánh giá

ID 532071
137 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  137 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lìhai/
giỏi, lợi hại, ghê gớm
你太厉害了!Nǐ tài lìhai le!
Bạn quá giỏi!
/lìchǎng/
lập trường
我的立场没有改变。Wǒ de lìchǎng méiyǒu gǎibiàn.
Lập trường của tôi không thay đổi.
/píngdàn/
nhạt nhẽo, bình thản, đều đều
平淡的日子也很幸福。Píngdàn de rìzi yě hěn xìngfú.
Những ngày bình thản cũng rất hạnh phúc.
/zhēnxī/
trân trọng, quý trọng
我们要珍惜身边的人。Wǒmen yào zhēnxī shēnbiān de rén.
Chúng ta phải trân trọng người bên cạnh.
/piānjiàn/
thành kiến, định kiến
我们应该消除对别人的偏见。Wǒmen yīnggāi xiāochú duì biérén de piānjiàn.
Chúng ta nên xoá bỏ định kiến đối với người khác.
/piānxiàng/
动/名
thiên về, thiên vị
老师不应该偏向某些学生。Lǎoshī bù yīnggāi piānxiàng mǒu xiē xuéshēng.
Giáo viên không nên thiên vị một số học sinh.
/jǐngtì/
动/形
cảnh giác
在陌生的地方要保持警惕。Zài mòshēng de dìfang yào bǎochí jǐngtì.
Ở nơi xa lạ phải giữ cảnh giác.
/shìwéi/
xem là, coi là
我把她视为我的第二个母亲。Wǒ bǎ tā shìwéi wǒ de dì-èr ge mǔqīn.
Tôi xem cô ấy như người mẹ thứ hai của mình.
/zhēnguì/
trân quý, quý báu (tinh thần)
友谊比金钱更珍贵。Yǒuyì bǐ jīnqián gèng zhēnguì.
Tình bạn quý báu hơn tiền bạc.
/piānxīn/
形/动
thiên vị, có thành kiến
领导偏心会让团队不满。Lǐngdǎo piānxīn huì ràng tuánduì bùmǎn.
Lãnh đạo thiên vị sẽ khiến đội nhóm bất mãn.
/zhùchēng/
nổi tiếng (với), được biết đến
西安以兵马俑著称于世。Xī'ān yǐ Bīngmǎyǒng zhùchēng yú shì.
Tây An nổi tiếng thế giới nhờ Đội quân đất nung.
/pèi de shàng/
xứng đáng với
她的气质配得上这个名字。Tā de qìzhì pèi de shàng zhè ge míngzi.
Khí chất của cô ấy xứng đáng với cái tên này.
/píngyōng/
tầm thường, xoàng xĩnh
他不甘心一辈子平庸。Tā bù gānxīn yíbèizi píngyōng.
Anh ấy không cam tâm cả đời tầm thường.
/zhuóyuè/
xuất chúng, kiệt xuất
她在科研领域有卓越的成就。Tā zài kēyán lǐngyù yǒu zhuóyuè de chéngjiù.
Cô ấy có thành tựu xuất chúng trong lĩnh vực nghiên cứu.
/zhùzhòng/
coi trọng, chú trọng, đặt nặng
我们应该注重日常生活中的环保细节。Wǒmen yīnggāi zhùzhòng rìcháng shēnghuó zhōng de huánbǎo xìjié.
Chúng ta nên chú trọng đến các chi tiết bảo vệ môi trường trong cuộc sống hàng ngày.
/yōuxiān/
动/形
ưu tiên
要学会优先处理重要的事情。Yào xuéhuì yōuxiān chǔlǐ zhòngyào de shìqing.
Cần học cách ưu tiên xử lý những việc quan trọng.
/biànlì/
形/名
tiện lợi, thuận tiện
移动支付极大地提高了生活的便利性。Yídòng zhīfù jídà de tígāo le shēnghuó de biànlìxìng.
Thanh toán di động đã tăng đáng kể sự tiện lợi của cuộc sống.
/pínggū/
动/名
đánh giá, thẩm định
多元化评估方式更能全面了解学生水平。Duōyuánhuà pínggū fāngshì gèng néng quánmiàn liǎojiě xuésheng shuǐpíng.
Phương thức đánh giá đa dạng có thể hiểu toàn diện hơn trình độ của học sinh.
/kěxī/
đáng tiếc, tiếc là (thường dùng để than một điều không như ý)
这么好的机会你没参加,真可惜。Zhème hǎo de jīhuì nǐ méi cānjiā, zhēn kěxī.
Cơ hội tốt như vậy mà cậu không tham gia, thật đáng tiếc.
/háohuá/
sang trọng, xa hoa, lộng lẫy
这家酒店的房间又大又豪华。Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān yòu dà yòu háohuá.
Phòng của khách sạn này vừa rộng vừa sang trọng.
/bàng/
形/名
giỏi, cừ, tuyệt (khẩu ngữ khen ngợi); (danh) cây gậy, cái chày
你的汉语说得真棒!Nǐ de Hànyǔ shuō de zhēn bàng!
Tiếng Trung của bạn nói giỏi thật đấy!
/suǒwèi/
cái gọi là, được gọi là (nêu ra để giải thích, thường kèm ý mỉa mai)
所谓幸福,其实就是和家人平平安安地生活。Suǒwèi xìngfú, qíshí jiù shì hé jiārén píngpíng'ān'ān de shēnghuó.
Cái gọi là hạnh phúc, thật ra chỉ là được sống bình an bên gia đình.
/zāogāo/
tồi tệ, hỏng bét, chết rồi (dùng cảm thán khi gặp chuyện không hay)
糟糕,我把钥匙忘在办公室里了!Zāogāo, wǒ bǎ yàoshi wàng zài bàngōngshì lǐ le!
Chết rồi, tôi để quên chìa khóa trong văn phòng mất rồi!
/pèifú/
khâm phục, kính phục
我特别佩服他坚持锻炼的毅力。Wǒ tèbié pèifú tā jiānchí duànliàn de yìlì.
Tôi rất khâm phục nghị lực kiên trì rèn luyện của anh ấy.
/àixī/
quý trọng, trân trọng, giữ gìn (không lãng phí)
我们应该爱惜粮食,不要随便浪费。Wǒmen yīnggāi àixī liángshi, bùyào suíbiàn làngfèi.
Chúng ta nên quý trọng lương thực, đừng lãng phí bừa bãi.
/zìyuàn/
tự nguyện, tự giác xin làm
很多学生自愿去山区当志愿者。Hěn duō xuésheng zìyuàn qù shānqū dāng zhìyuànzhě.
Rất nhiều sinh viên tự nguyện lên vùng núi làm tình nguyện viên.
/èliè/
xấu, tồi tệ, khắc nghiệt (thời tiết, điều kiện, thái độ)
由于天气恶劣,航班被取消了。Yóuyú tiānqì èliè, hángbān bèi qǔxiāo le.
Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
/kuā/
khen, khen ngợi; nói quá, khoác lác
老师夸他这次进步很大。Lǎoshī kuā tā zhè cì jìnbù hěn dà.
Cô giáo khen lần này cậu ấy tiến bộ rất nhiều.
/qīngshì/
coi thường, xem nhẹ, khinh thường
我们不应该轻视任何一个小问题。Wǒmen bù yīnggāi qīngshì rènhé yí ge xiǎo wèntí.
Chúng ta không nên xem nhẹ bất kỳ vấn đề nhỏ nào.
/zhǐzé/
chỉ trích, trách móc, lên án
出了问题应该想办法解决,而不是互相指责。Chū le wèntí yīnggāi xiǎng bànfǎ jiějué, ér bú shì hùxiāng zhǐzé.
Có vấn đề thì nên tìm cách giải quyết chứ không phải chỉ trích lẫn nhau.
/jiǎnglì/
khen thưởng, thưởng; phần thưởng
学校奖励了这次比赛的获奖学生。Xuéxiào jiǎnglì le zhè cì bǐsài de huòjiǎng xuéshēng.
Nhà trường đã khen thưởng những học sinh đoạt giải trong cuộc thi lần này.
/shénqí/
thần kỳ, kỳ diệu, huyền diệu
这种药的效果真是太神奇了。Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ zhēnshi tài shénqí le.
Hiệu quả của loại thuốc này quả thật quá kỳ diệu.
/yánlì/
nghiêm khắc, gay gắt (thái độ, phê bình, xử phạt)
父亲对我一向很严厉,从不轻易表扬。Fùqīn duì wǒ yíxiàng hěn yánlì, cóng bù qīngyì biǎoyáng.
Bố luôn rất nghiêm khắc với tôi, không bao giờ dễ dàng khen ngợi.
/suíyì/
形/副
tùy ý, thoải mái, tùy thích; (làm) tùy tiện, qua loa
大家别客气,随意坐,随意吃。Dàjiā bié kèqi, suíyì zuò, suíyì chī.
Mọi người đừng khách sáo, cứ ngồi thoải mái, ăn thoải mái.
/kàndài/
nhìn nhận, đối xử, coi như
我们应该用发展的眼光看待这个问题。Wǒmen yīnggāi yòng fāzhǎn de yǎnguāng kàndài zhège wèntí.
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề này bằng con mắt phát triển.
/bùgù/
bất chấp, không đoái hoài, mặc kệ
他不顾家人的反对,辞职去创业了。Tā bùgù jiārén de fǎnduì, cízhí qù chuàngyè le.
Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, nghỉ việc đi khởi nghiệp.
/gōngrèn/
công nhận rộng rãi, mọi người đều thừa nhận
他是公认的行业专家,大家都很信服。Tā shì gōngrèn de hángyè zhuānjiā, dàjiā dōu hěn xìnfú.
Anh ấy là chuyên gia trong ngành được mọi người công nhận, ai cũng nể phục.
/xiāojí/
tiêu cực, bi quan; thụ động, không tích cực
遇到一点儿挫折就变得很消极,问题永远解决不了。Yùdào yìdiǎnr cuòzhé jiù biàn de hěn xiāojí, wèntí yǒngyuǎn jiějué bùliǎo.
Mới gặp chút trắc trở đã trở nên tiêu cực thì vấn đề chẳng bao giờ giải quyết được.
/bùliáng/
xấu, không tốt, có hại
/kànchéng/
coi là, xem như
/wúyí/
chắc chắn, không nghi ngờ gì
/zāo/
tệ, hỏng bét; bã rượu
/dàngzuò/
coi như, xem như
她把我当作亲妹妹。Tā bǎ wǒ dàngzuò qīn mèimei.
Chị ấy coi tôi như em gái ruột.
/jiéchū/
kiệt xuất, lỗi lạc
她是一位杰出的科学家。Tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.
Bà là một nhà khoa học lỗi lạc.
/jiǎnjié/
giản dị, súc tích, gọn gàng
真正美的规律往往是简洁的。Zhēnzhèng měi de guīlǜ wǎngwǎng shì jiǎnjié de.
Quy luật thực sự đẹp thường là giản dị, súc tích.
/jiànshèxìng/
mang tính xây dựng, có tính xây dựng
我们希望提出建设性的意见。Wǒmen xīwàng tíchū jiànshèxìng de yìjiàn.
Chúng tôi muốn đưa ra những ý kiến mang tính xây dựng.
/piānhào/
名/动
sở thích, ưa thích hơn
饮食偏好因文化背景不同而存在巨大差异。Yǐnshí piānhào yīn wénhuà bèijǐng bùtóng ér cúnzài jùdà chāyì.
Sở thích ăn uống có sự khác biệt lớn do nền tảng văn hóa khác nhau.
/rèntóng/
动/名
đồng nhất, nhận đồng (bản sắc)
文化认同是消费者选择品牌的重要因素。Wénhuà rèntóng shì xiāofèizhě xuǎnzé pǐnpái de zhòngyào yīnsù.
Đồng nhất văn hóa là yếu tố quan trọng để người tiêu dùng lựa chọn thương hiệu.
/kōngtán/
动/名
nói suông, lý thuyết trống rỗng
再华丽的计划,若没有行动支撑,都不免沦为空谈。Zài huálì de jìhuà, ruò méiyǒu xíngdòng zhīchēng, dōu bùmiǎn lúnwéi kōngtán.
Dù kế hoạch có hoa mỹ đến đâu, nếu không có hành động hỗ trợ, đều không tránh khỏi trở thành lời nói suông.
/wùshí/
thực tế, thiết thực, cầu thực
务实的态度比空洞的豪言壮语更有价值。Wùshí de tàidu bǐ kōngdòng de háoyán zhuàngyǔ gèng yǒu jiàzhí.
Thái độ thiết thực có giá trị hơn những lời hoa mỹ rỗng tuếch.
/huīhuáng/
形/名
rực rỡ, huy hoàng
不必羡慕他人的辉煌,每个人都有属于自己的光芒。Bùbì xiànmù tārén de huīhuáng, měi gè rén dōu yǒu shǔyú zìjǐ de guāngmáng.
Không cần ghen tị với sự huy hoàng của người khác, mỗi người đều có ánh sáng thuộc về mình.
/bùwǎng/
không uổng, không phí
能将所学奉献社会,方不枉十年寒窗苦读。Néng jiāng suǒ xué fèngxiàn shèhuì, fāng bùwǎng shí nián hán chuāng kǔ dú.
Có thể đem kiến thức cống hiến cho xã hội, mới không uổng mười năm đèn sách gian khổ.
/guānghuī/
名/形
ánh hào quang, rực rỡ
一个人的光辉不在于地位高低,而在于他照亮了多少人的生命。Yīgè rén de guānghuī bù zàiyú dìwèi gāodī, ér zàiyú tā zhàoliàng le duōshǎo rén de shēngmìng.
Ánh hào quang của một người không nằm ở địa vị cao thấp, mà nằm ở việc anh ấy đã soi sáng bao nhiêu cuộc đời khác.
/pǐnwèi/
动/名
thưởng thức, thị hiếu, cảm nhận tinh tế
放慢脚步,才能真正品味生活中的点滴美好。Fàngmàn jiǎobù, cái néng zhēnzhèng pǐnwèi shēnghuó zhōng de diǎndī měihǎo.
Chỉ khi chậm lại, mới có thể thực sự thưởng thức những điều tốt đẹp nhỏ bé trong cuộc sống.
/qiánxīn/
副/动
chuyên tâm, dồn tâm sức vào
不妨潜心做好一件事,而不是同时追逐十件事却都流于表面。Bùfáng qiánxīn zuò hǎo yī jiàn shì, ér bù shì tóngshí zhuīzhú shí jiàn shì què dōu liú yú biǎomiàn.
Chẳng ngại dồn tâm sức làm tốt một việc, thay vì cùng lúc đuổi theo mười việc mà đều chỉ ở bề mặt.
/pīpàn/
动/名
phê phán, phê bình
鲁迅以犀利的笔锋批判封建礼教对人性的摧残。Lǔ Xùn yǐ xīlì de bǐfēng pīpàn fēngjiàn lǐjiào duì rénxìng de cuīcán.
Lỗ Tấn dùng ngòi bút sắc bén phê phán lễ giáo phong kiến đã tàn phá nhân tính.
/jìngwèi/
动/名
kính sợ, kính nể và sợ hãi
古人对自然怀有深刻的敬畏之心。
Người xưa mang trong lòng tấm lòng kính sợ sâu sắc đối với thiên nhiên.
/cèzhòng/
chú trọng, thiên về, tập trung vào
国家战略应侧重于发展具有比较优势的产业。Guójiā zhànlüè yīng cèzhòng yú fāzhǎn jùyǒu bǐjiào yōushì de chǎnyè.
Chiến lược quốc gia nên chú trọng phát triển những ngành có lợi thế so sánh.
/jīnghuá/
tinh hoa, phần tinh túy nhất
中华文化的精华需要我们用心甄别,认真传承。Zhōnghuá wénhuà de jīnghuá xūyào wǒmen yòng xīn zhēnbié, rènzhēn chuánchéng.
Tinh hoa của văn hóa Trung Hoa cần chúng ta dùng tâm sàng lọc, nghiêm túc kế thừa.
/zāopò/
cặn bã, bã rượu — phần xấu, lạc hậu (nghĩa bóng)
封建迷信是文化的糟粕,不应被传承下来。Fēngjiàn míxìn shì wénhuà de zāopò, bù yīng bèi chuánchéng xialái.
Mê tín dị đoan phong kiến là cặn bã văn hóa, không nên được kế thừa lại.
/qiǎomiào/
khéo léo, tài tình, tinh tế
他用一个巧妙的办法解决了这个难题。Tā yòng yí ge qiǎomiào de bànfǎ jiějué le zhège nántí.
Anh ấy đã dùng một cách rất khéo để giải quyết vấn đề khó này.
/quèqiè/
chính xác, xác thực, sát đúng
关于开会时间,我还没得到确切的消息。Guānyú kāihuì shíjiān, wǒ hái méi dédào quèqiè de xiāoxi.
Về giờ họp, tôi vẫn chưa nhận được thông tin chính xác.
/bùxī/
không tiếc, chẳng ngại (thường dùng "不惜 + 代价/一切": sẵn sàng làm dù phải trả giá)
为了实现梦想,他不惜付出一切代价。Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā bùxī fùchū yíqiè dàijià.
Để thực hiện ước mơ, anh ấy không tiếc trả bất cứ giá nào.
/jiàndìng/
giám định, thẩm định, đánh giá (chất lượng, thật giả)
这幅画经过专家鉴定,确认是真品。Zhè fú huà jīngguò zhuānjiā jiàndìng, quèrèn shì zhēnpǐn.
Bức tranh này đã qua giám định của chuyên gia, xác nhận là hàng thật.
/kěxiào/
buồn cười, nực cười, lố bịch
现在想起来,当时的担心真是可笑。Xiànzài xiǎng qǐlai, dāngshí de dānxīn zhēnshi kěxiào.
Giờ nghĩ lại mới thấy nỗi lo lúc đó thật buồn cười.
/měimiào/
tuyệt vời, tuyệt diệu, êm ái (thường nói về âm thanh, cảm giác)
她的歌声非常美妙,让全场观众都安静下来。Tā de gēshēng fēicháng měimiào, ràng quán chǎng guānzhòng dōu ānjìng xiàlái.
Giọng hát của cô ấy tuyệt hay, khiến cả khán phòng lặng đi.
/zhèngdàng/
chính đáng, hợp lý, hợp pháp
他是通过正当手段获得这份工作的。Tā shì tōngguò zhèngdàng shǒuduàn huòdé zhè fèn gōngzuò de.
Anh ấy có được công việc này bằng con đường chính đáng.
/qīngxiàng/
名/动
khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về, thiên về
年轻人越来越有在网上购物的倾向。Niánqīngrén yuè lái yuè yǒu zài wǎng shang gòuwù de qīngxiàng.
Người trẻ ngày càng có xu hướng mua sắm trên mạng.
/miǎnqiǎng/
形/动
miễn cưỡng, gượng ép; ép buộc (ai làm gì); tạm đủ, vừa vặn
他不愿意去就算了,你别勉强他。Tā bú yuànyì qù jiù suànle, nǐ bié miǎnqiǎng tā.
Cậu ấy không muốn đi thì thôi, đừng ép cậu ấy.
/zàiyì/
để ý, bận tâm, quan tâm (thường dùng ở dạng phủ định: 别在意 = đừng để bụng)
别太在意别人的看法,做好自己就行。Bié tài zàiyì biérén de kànfǎ, zuò hǎo zìjǐ jiù xíng.
Đừng quá bận tâm đến cách nhìn của người khác, sống tốt phần mình là được.
/chóngbài/
sùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ
他从小就崇拜那位科学家,立志走同样的路。Tā cóngxiǎo jiù chóngbài nà wèi kēxuéjiā, lìzhì zǒu tóngyàng de lù.
Từ nhỏ anh ấy đã ngưỡng mộ nhà khoa học ấy và quyết đi theo con đường đó.
/lèyì/
sẵn lòng, vui lòng (làm gì); hài lòng, vừa ý
如果你需要帮助,我很乐意帮你。Rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, wǒ hěn lèyì bāng nǐ.
Nếu bạn cần giúp đỡ, mình rất sẵn lòng giúp.
/shìfēi/
đúng sai, phải trái; chuyện thị phi, điều tiếng
孩子长大了,应该学会分辨是非。Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì fēnbiàn shìfēi.
Con cái lớn rồi thì phải học cách phân biệt đúng sai.
/jīngxīn/
dày công, tỉ mỉ, chăm chút, hết sức cẩn thận
这份礼物是她精心挑选的,希望你会喜欢。Zhè fèn lǐwù shì tā jīngxīn tiāoxuǎn de, xīwàng nǐ huì xǐhuan.
Món quà này là cô ấy chọn rất kỹ lưỡng, mong là bạn sẽ thích.
/xián/
chê, ngại, không ưa (thấy điều gì đó không vừa ý)
她嫌这件衣服太贵,没舍得买。Tā xián zhè jiàn yīfu tài guì, méi shěde mǎi.
Cô ấy chê cái áo này đắt quá nên tiếc không mua.
/qièshí/
thiết thực, sát thực tế, khả thi (thường làm trạng ngữ: 切实做好)
公司提出了几条切实可行的改进办法。Gōngsī tíchū le jǐ tiáo qièshí kěxíng de gǎijìn bànfǎ.
Công ty đã đưa ra mấy biện pháp cải tiến thiết thực và khả thi.
/shìyí/
thích hợp, phù hợp
这里气候温和,非常适宜老人居住。Zhèlǐ qìhòu wēnhé, fēicháng shìyí lǎorén jūzhù.
Ở đây khí hậu ôn hòa, rất thích hợp cho người già sinh sống.
/mángmù/
mù quáng, thiếu suy nghĩ, nhắm mắt làm liều
投资以前一定要研究清楚,不能盲目跟风。Tóuzī yǐqián yídìng yào yánjiū qīngchu, bù néng mángmù gēnfēng.
Trước khi đầu tư nhất định phải tìm hiểu kỹ, không thể chạy theo phong trào một cách mù quáng.
/zànyáng/
khen ngợi, ca ngợi, tán dương
他见义勇为的行为受到了大家的赞扬。Tā jiànyìyǒngwéi de xíngwéi shòudàole dàjiā de zànyáng.
Hành động thấy việc nghĩa liền ra tay của anh ấy được mọi người khen ngợi.
/gāomíng/
cao minh, cao tay, tài giỏi (kiến giải, tay nghề)
这位老中医医术高明,很多人专门从外地赶来看病。Zhè wèi lǎo zhōngyī yīshù gāomíng, hěn duō rén zhuānmén cóng wàidì gǎn lái kànbìng.
Vị thầy thuốc Đông y này tay nghề rất cao, nhiều người từ nơi khác lặn lội đến khám.
/kěwù/
đáng ghét, đáng khinh, khả ố
这种随手扔垃圾的行为真可恶。Zhè zhǒng suíshǒu rēng lājī de xíngwéi zhēn kěwù.
Kiểu tiện tay vứt rác như vậy thật đáng ghét.
/zītài/
tư thế, dáng vẻ; thái độ (khi ứng xử)
他总是以一种谦虚的姿态跟人交流。Tā zǒngshì yǐ yì zhǒng qiānxū de zītài gēn rén jiāoliú.
Anh ấy luôn giao tiếp với mọi người bằng một thái độ khiêm tốn.
/gōngláo/
công lao, công trạng
这次项目成功,最大的功劳应该归于整个团队。Zhè cì xiàngmù chénggōng, zuì dà de gōngláo yīnggāi guīyú zhěnggè tuánduì.
Dự án lần này thành công, công lao lớn nhất phải thuộc về cả tập thể.
/ruòdiǎn/
điểm yếu, nhược điểm
他很清楚自己的弱点,并努力去改正。Tā hěn qīngchu zìjǐ de ruòdiǎn, bìng nǔlì qù gǎizhèng.
Anh ấy rất rõ nhược điểm của mình và cố gắng sửa chữa.
/qiàdàng/
thỏa đáng, thích đáng, phù hợp (cách nói, cách xử lý)
他的批评虽然严厉,但用词还算恰当。Tā de pīpíng suīrán yánlì, dàn yòngcí hái suàn qiàdàng.
Lời phê bình của anh ấy tuy gay gắt nhưng dùng từ cũng khá thỏa đáng.
/huāngmiù/
hoang đường, vô lý, nực cười
这种说法毫无根据,简直荒谬。Zhè zhǒng shuōfǎ háo wú gēnjù, jiǎnzhí huāngmiù.
Cách nói này chẳng có căn cứ gì, thật là vô lý hết sức.
/shànzì/
tự tiện, tự ý (làm gì khi chưa được phép)
没有领导同意,任何人不得擅自修改合同内容。Méiyǒu lǐngdǎo tóngyì, rènhé rén bùdé shànzì xiūgǎi hétong nèiróng.
Chưa có sự đồng ý của lãnh đạo, không ai được tự ý sửa nội dung hợp đồng.
/jīngzhì/
tinh xảo, tinh tế, cầu kỳ tỉ mỉ (nói về đồ vật)
这个礼盒包装得非常精致。Zhège lǐhé bāozhuāng de fēicháng jīngzhì.
Hộp quà này được gói rất tinh xảo.
/dāngxīn/
cẩn thận, coi chừng, để ý
地面很滑,走路当心点儿。Dìmiàn hěn huá, zǒulù dāngxīn diǎnr.
Sàn trơn lắm, đi đứng cẩn thận một chút.
/huāngtáng/
hoang đường, vô lý, nực cười; (hành vi) phóng túng bừa bãi
他提出的这个理由听起来实在太荒唐了。Tā tíchū de zhège lǐyóu tīng qǐlái shízài tài huāngtáng le.
Cái lý do anh ta đưa ra nghe thật sự quá vô lý.
/huógāi/
đáng đời, đáng kiếp (khẩu ngữ, chê ai tự chuốc lấy hậu quả)
他天天熬夜,现在身体出问题,真是活该。Tā tiāntiān áoyè, xiànzài shēntǐ chū wèntí, zhēn shì huógāi.
Anh ta ngày nào cũng thức khuya, giờ sức khỏe có vấn đề thì đúng là đáng đời.
/shēngyù/
danh tiếng, uy tín, tiếng tăm
这家老店靠诚信经营赢得了良好的声誉。Zhè jiā lǎodiàn kào chéngxìn jīngyíng yíngdé le liánghǎo de shēngyù.
Cửa hàng lâu năm này nhờ buôn bán tử tế mà gây dựng được danh tiếng tốt.
/zhuàngguān/
hùng vĩ, tráng lệ, hoành tráng
站在山顶上看日出,那场面真是太壮观了。Zhàn zài shāndǐng shàng kàn rìchū, nà chǎngmiàn zhēnshi tài zhuàngguān le.
Đứng trên đỉnh núi ngắm mặt trời mọc, cảnh tượng ấy thật sự quá hùng vĩ.
/zūnxún/
tuân theo, tuân thủ, làm theo (nguyên tắc, quy luật)
我们做事应该遵循基本的道德原则。Wǒmen zuòshì yīnggāi zūnxún jīběn de dàodé yuánzé.
Làm việc gì chúng ta cũng nên tuân theo những nguyên tắc đạo đức cơ bản.
/shūhu/
sơ suất, lơ là, sao nhãng
由于一时疏忽,他把重要文件落在出租车上了。Yóuyú yìshí shūhu, tā bǎ zhòngyào wénjiàn là zài chūzūchē shàng le.
Chỉ vì sơ suất nhất thời, anh ấy bỏ quên tài liệu quan trọng trên taxi.
/kěxíng/
khả thi, có thể thực hiện được
这个方案听起来不错,但实际上并不可行。Zhège fāng'àn tīng qǐlái búcuò, dàn shíjì shàng bìng bù kěxíng.
Phương án này nghe thì hay nhưng thực tế lại không khả thi.
/xīnyǐng/
mới mẻ, mới lạ, độc đáo
这款手机的设计很新颖,一上市就受到了年轻人的欢迎。Zhè kuǎn shǒujī de shèjì hěn xīnyǐng, yí shàngshì jiù shòudào le niánqīngrén de huānyíng.
Thiết kế của mẫu điện thoại này rất mới lạ, vừa ra mắt đã được giới trẻ ưa chuộng.
/sīzì/
tự ý, tự tiện, lén lút (làm việc gì mà không xin phép)
员工不得私自把公司资料带回家。Yuángōng bùdé sīzì bǎ gōngsī zīliào dài huí jiā.
Nhân viên không được tự ý mang tài liệu công ty về nhà.
/fūyǎn/
làm qua loa, đối phó cho xong, chiếu lệ
做事要认真,不能敷衍了事。Zuòshì yào rènzhēn, bù néng fūyǎn liǎoshì.
Làm việc phải nghiêm túc, không được làm qua loa cho xong.
/náshǒu/
sở trường, giỏi về, tủ (món ăn, kỹ năng)
红烧鱼是我妈妈最拿手的一道菜。Hóngshāo yú shì wǒ māma zuì náshǒu de yí dào cài.
Cá kho là món tủ nhất của mẹ tôi.
/kūzào/
khô khan, nhàm chán, tẻ nhạt
长期重复同样的工作,会让人觉得十分枯燥。Chángqī chóngfù tóngyàng de gōngzuò, huì ràng rén juéde shífēn kūzào.
Lặp đi lặp lại một công việc trong thời gian dài sẽ khiến người ta thấy rất nhàm chán.
/hánhu/
mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng; qua loa, cẩu thả
他的回答很含糊,让人猜不出真实的想法。Tā de huídá hěn hánhu, ràng rén cāi bu chū zhēnshí de xiǎngfǎ.
Câu trả lời của anh ấy rất mập mờ, khiến người ta không đoán được suy nghĩ thật.
/qīnpèi/
khâm phục, kính phục
我非常钦佩他面对困难时的勇气。Wǒ fēicháng qīnpèi tā miànduì kùnnan shí de yǒngqì.
Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy khi đối mặt với khó khăn.
/yōuyì/
xuất sắc, vượt trội (thành tích, kết quả)
他以优异的成绩考上了名牌大学。Tā yǐ yōuyì de chéngjì kǎoshàng le míngpái dàxué.
Cậu ấy đã thi đỗ trường đại học danh tiếng với thành tích xuất sắc.
/qímiào/
kỳ diệu, kỳ lạ và thú vị
大自然的变化真是太奇妙了。Dà zìrán de biànhuà zhēnshi tài qímiào le.
Sự biến hóa của thiên nhiên quả thật vô cùng kỳ diệu.
/kōngdòng/
rỗng tuếch, sáo rỗng, trống rỗng (lời nói, nội dung)
他的发言内容空洞,没有实际建议。Tā de fāyán nèiróng kōngdòng, méiyǒu shíjì jiànyì.
Bài phát biểu của anh ta nội dung sáo rỗng, chẳng có đề xuất thiết thực nào.
/délì/
đắc lực, có năng lực, làm việc giỏi; nhờ vào, được lợi từ (得力于)
他是经理最得力的助手,什么事交给他都放心。Tā shì jīnglǐ zuì délì de zhùshǒu, shénme shì jiāo gěi tā dōu fàngxīn.
Anh ấy là trợ thủ đắc lực nhất của giám đốc, giao việc gì cho anh ấy cũng yên tâm.
/héhū/
phù hợp với, hợp với (tiêu chuẩn, quy định, lẽ thường)
他的做法完全合乎公司的规定。Tā de zuòfǎ wánquán héhū gōngsī de guīdìng.
Cách làm của anh ấy hoàn toàn phù hợp với quy định của công ty.
/zhèngzhòng/
trịnh trọng, nghiêm túc, trang trọng
他郑重地向大家承诺,一定按时完成任务。Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā chéngnuò, yídìng ànshí wánchéng rènwù.
Anh ấy trịnh trọng hứa với mọi người rằng nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
/zhuózhòng/
chú trọng, nhấn mạnh, đặt trọng tâm vào
校长在会上着重指出了学生的安全问题。Xiàozhǎng zài huì shàng zhuózhòng zhǐchū le xuéshēng de ānquán wèntí.
Trong cuộc họp, hiệu trưởng đã nhấn mạnh vấn đề an toàn của học sinh.
/zhuāngyán/
trang nghiêm, trang trọng, uy nghi
升旗仪式上,全场气氛十分庄严。Shēngqí yíshì shàng, quánchǎng qìfēn shífēn zhuāngyán.
Trong lễ thượng cờ, không khí cả hội trường hết sức trang nghiêm.
/tuǒshàn/
thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo
请把这些重要文件妥善保管好。Qǐng bǎ zhèxiē zhòngyào wénjiàn tuǒshàn bǎoguǎn hǎo.
Xin hãy cất giữ những giấy tờ quan trọng này thật cẩn thận, chu đáo.
/tuǒdang/
thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo
这件事你处理得很妥当,大家都没有意见。Zhè jiàn shì nǐ chǔlǐ de hěn tuǒdang, dàjiā dōu méiyǒu yìjiàn.
Việc này anh xử lý rất ổn thỏa, mọi người đều không có ý kiến gì.
/zhōumì/
chu đáo, tỉ mỉ, kín kẽ (kế hoạch, suy nghĩ)
这次活动的安排十分周密,几乎没出什么问题。Zhè cì huódòng de ānpái shífēn zhōumì, jīhū méi chū shénme wèntí.
Việc sắp xếp cho hoạt động lần này rất chu đáo, hầu như không xảy ra vấn đề gì.
/biǎomiàn shang/
bề ngoài, trên danh nghĩa
/bùbiàn/
形/动
bất tiện, không tiện
/bùchéng/
动/形
không được, không xong; (chẳng lẽ)
/bùzěnmeyàng/
không ra gì, chẳng có gì đặc biệt
/bùzhí/
không đáng, không đáng giá
/cǎn/
thảm, thê thảm; tàn nhẫn
/chūmíng/
nổi tiếng, trở nên nổi tiếng
/dàngchéng/
coi là, xem như
/gāoshǒu/
cao thủ, người giỏi, tay lão luyện
/héngliáng/
cân nhắc, đánh giá, đo lường
/jīng/
tinh xảo, tinh nhuệ; tinh chất
/jīngměi/
tinh xảo, đẹp tinh tế
/kàndeqǐ/
coi trọng, xem trọng
/kànhǎo/
đánh giá cao, lạc quan về; trông chừng
/kànzuò/
coi là, xem như
/miào/
hay, tuyệt, khéo léo
/piān/
形/副
lệch, nghiêng; thiên vị; cố tình
/píng/
bình luận, nhận xét, đánh giá
/píngxuǎn/
bình chọn, bầu chọn
/shìdàng/
thích hợp, thích đáng, phù hợp
/yōuzhì/
chất lượng cao, chất lượng tốt
/zhāshi/
vững chắc, chắc chắn, thực chất
/zhīmíng/
nổi tiếng, có tiếng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...