Kho từ › hsk6-textbook › 郑重

郑重 /zhèngzhòng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
trịnh trọng, nghiêm túc, trang trọng
他郑重地向大家承诺,一定按时完成任务。 · Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā chéngnuò, yídìng ànshí wánchéng rènwù.
→ Anh ấy trịnh trọng hứa với mọi người rằng nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...