Kho từ › hsk6-textbook › 赞扬

赞扬 /zànyáng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
khen ngợi, ca ngợi, tán dương
他见义勇为的行为受到了大家的赞扬。 · Tā jiànyìyǒngwéi de xíngwéi shòudàole dàjiā de zànyáng.
→ Hành động thấy việc nghĩa liền ra tay của anh ấy được mọi người khen ngợi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...