Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
Bộ từ vựng

30. Máy tính, công nghệ

ID 536991
50 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  50 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wēibó/
Weibo (mạng xã hội Trung Quốc, tựa Twitter)
她每天在微博上分享孩子的照片。Tā měi tiān zài wēibó shàng fēnxiǎng háizi de zhàopiàn.
Cô ấy hằng ngày chia sẻ ảnh con trên Weibo.
/péngyouquān/
Vòng bạn bè (Moments của WeChat)
妈妈在朋友圈发了女儿的生日照。Māma zài péngyouquān fā le nǚ'ér de shēngrì zhào.
Mẹ đã đăng ảnh sinh nhật con gái lên Vòng bạn bè.
/zhuǎnfā/
chia sẻ lại, retweet
这条育儿经验被转发了一万次。Zhè tiáo yù'ér jīngyàn bèi zhuǎnfā le yí wàn cì.
Bài kinh nghiệm nuôi con này đã được chia sẻ lại 10.000 lần.
/pínglùn/
动/名
bình luận, comment
很多网友在评论里留言。Hěn duō wǎngyǒu zài pínglùn lǐ liúyán.
Nhiều cư dân mạng để lại lời nhắn trong phần bình luận.
/diǎnzàn/
thả tim, like
这张照片获得了上千个赞。Zhè zhāng zhàopiàn huòdé le shàngqiān ge zàn.
Tấm ảnh này nhận được hàng ngàn lượt thích.
/liúliàng/
lượng truy cập / 4G / sức hút mạng
网红妈妈靠孩子赚流量。Wǎnghóng māma kào háizi zhuàn liúliàng.
Bà mẹ KOL dựa vào con để kiếm lưu lượng.
/wǎnghóng/
KOL, người nổi tiếng trên mạng
她的女儿成了小网红。Tā de nǚ'ér chéng le xiǎo wǎnghóng.
Con gái cô ấy trở thành tiểu KOL.
/bózhǔ/
blogger, chủ blog
她是一位很有名的育儿博主。Tā shì yí wèi hěn yǒumíng de yù'ér bózhǔ.
Cô ấy là một blogger nuôi con rất nổi tiếng.
/fěnsī/
fan, người hâm mộ
她有十万粉丝。Tā yǒu shí wàn fěnsī.
Cô ấy có 100 nghìn người theo dõi.
/shìpín/
video; gọi video
我跟妈妈视频聊了一个小时。Wǒ gēn māma shìpín liáo le yí ge xiǎoshí.
Tôi gọi video nói chuyện với mẹ một tiếng.
/yònghù/
người dùng, user
这个应用有一亿用户。Zhè ge yìngyòng yǒu yí yì yònghù.
Ứng dụng này có 100 triệu người dùng.
/èrwéimǎ/
mã QR
扫二维码就可以付钱。Sǎo èrwéimǎ jiù kěyǐ fù qián.
Quét mã QR là có thể trả tiền.
/xūnǐ/
ảo, hư cấu
虚拟世界不能代替现实生活。Xūnǐ shìjiè bù néng dàitì xiànshí shēnghuó.
Thế giới ảo không thể thay thế đời thực.
/ruǎnjiàn/
phần mềm (máy tính)
这个软件可以帮你练习汉字。Zhège ruǎnjiàn kěyǐ bāng nǐ liànxí Hànzì.
Phần mềm này có thể giúp bạn luyện viết chữ Hán.
/zhùcè/
đăng ký (tài khoản, nhập học, doanh nghiệp)
你先用手机号注册一个账号,然后就能听课了。Nǐ xiān yòng shǒujī hào zhùcè yí ge zhànghào, ránhòu jiù néng tīngkè le.
Bạn dùng số điện thoại đăng ký một tài khoản trước, sau đó là có thể vào học rồi.
/diànchí/
pin, ắc quy
手机快没电了,你带充电器或者备用电池了吗?Shǒujī kuài méi diàn le, nǐ dài chōngdiànqì huòzhě bèiyòng diànchí le ma?
Điện thoại sắp hết pin rồi, cậu có mang sạc hay pin dự phòng không?
/màikèfēng/
micrô, míc (từ mượn)
麦克风好像坏了,后面的人听不清楚。Màikèfēng hǎoxiàng huài le, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.
Cái micrô hình như hỏng rồi, người ngồi phía sau nghe không rõ.
/shǔbiāo/
con chuột (máy tính)
我的鼠标突然不动了,可能是没电了。Wǒ de shǔbiāo tūrán bú dòng le, kěnéng shì méi diàn le.
Con chuột máy tính của tôi tự dưng không nhúc nhích, chắc là hết pin rồi.
/liúlǎn/
xem lướt, đọc lướt; lướt web, duyệt (trang mạng)
我每天早上都浏览一下新闻网站。Wǒ měi tiān zǎoshang dōu liúlǎn yíxià xīnwén wǎngzhàn.
Sáng nào tôi cũng lướt qua các trang tin tức một chút.
/shānchú/
xóa, xóa bỏ (dữ liệu, nội dung)
我不小心把那份文件删除了。Wǒ bù xiǎoxīn bǎ nà fèn wénjiàn shānchú le.
Tôi lỡ tay xóa mất tài liệu đó rồi.
/jiànpán/
bàn phím (máy tính, nhạc cụ)
这个键盘打字的手感特别好。Zhège jiànpán dǎzì de shǒugǎn tèbié hǎo.
Bàn phím này gõ chữ cảm giác rất đã tay.
/yìngjiàn/
phần cứng (máy tính); cơ sở vật chất
这台电脑的硬件不错,就是软件太旧了。Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn búcuò, jiùshì ruǎnjiàn tài jiù le.
Phần cứng của cái máy tính này khá ổn, chỉ có phần mềm là quá cũ.
/sōusuǒ/
tìm kiếm, lùng sục, tra cứu (trên mạng)
遇到不懂的词,我习惯在网上搜索一下。Yùdào bù dǒng de cí, wǒ xíguàn zài wǎng shàng sōusuǒ yíxià.
Gặp từ không hiểu, tôi hay lên mạng tra thử.
/fùjiàn/
tệp đính kèm (email); phụ lục, văn bản kèm theo; phụ kiện, linh kiện phụ
详细的报价请见邮件附件。Xiángxì de bàojià qǐng jiàn yóujiàn fùjiàn.
Bảng báo giá chi tiết xin xem trong tệp đính kèm của email.
/bókè/
blog, nhật ký mạng
/cháxún/
tra cứu, truy vấn, hỏi thăm
/diànzǐbǎn/
bản điện tử
/jiàn/
phím (đàn, bàn phím); nút bấm
/qǐdòng/
khởi động, khởi chạy
/shādú/
diệt vi-rút (máy tính), khử độc
/píngtái/
nền tảng (mạng xã hội)
微博是一个很大的社交平台。Wēibó shì yí ge hěn dà de shèjiāo píngtái.
Weibo là một nền tảng mạng xã hội lớn.
/píngmù/
màn hình
我们每天盯着屏幕的时间太长了。Wǒmen měi tiān dīng zhe píngmù de shíjiān tài cháng le.
Mỗi ngày chúng ta nhìn màn hình quá lâu.
/dà shùjù/
dữ liệu lớn, big data
大数据分析帮助企业做出更准确的决策。Dà shùjù fēnxī bāngzhù qǐyè zuòchū gèng zhǔnquè de juécè.
Phân tích dữ liệu lớn giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định chính xác hơn.
/yún jìsuàn/
điện toán đám mây, cloud computing
云计算使数据存储更加便捷高效。Yún jìsuàn shǐ shùjù cúnchǔ gèngjiā biànjié gāoxiào.
Điện toán đám mây làm cho việc lưu trữ dữ liệu thuận tiện và hiệu quả hơn.
/wùliánwǎng/
Internet vạn vật, IoT
物联网将日常物品连接到互联网,实现智能化管理。Wùliánwǎng jiāng rìcháng wùpǐn liánjiē dào hùliánwǎng, shíxiàn zhìnénghuà guǎnlǐ.
Internet vạn vật kết nối các vật dụng hàng ngày với internet, thực hiện quản lý thông minh.
/qūkuài liàn/
blockchain, chuỗi khối
区块链技术可以保障数据的安全和透明度。Qūkuài liàn jìshù kěyǐ bǎozhàng shùjù de ānquán hé tòumíngdù.
Công nghệ blockchain có thể đảm bảo an toàn và minh bạch dữ liệu.
5G
/wǔ G/
mạng 5G, thế hệ thứ 5
5G网络的普及将加速万物互联的实现。5G wǎngluò de pǔjí jiāng jiāsù wànwù hùlián de shíxiàn.
Phổ cập mạng 5G sẽ đẩy nhanh hiện thực hóa vạn vật kết nối.
/suànfǎ/
thuật toán, algorithm
算法决定了推荐内容的准确性。Suànfǎ juédìng le tuījiàn nèiróng de zhǔnquèxìng.
Thuật toán quyết định độ chính xác của nội dung được gợi ý.
/wǎngluò bàolì/
bạo lực mạng, quấy rối trực tuyến
网络暴力严重伤害了受害者的心理健康。Wǎngluò bàolì yánzhòng shānghài le shòuhài zhě de xīnlǐ jiànkāng.
Bạo lực mạng gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe tâm thần của nạn nhân.
/shùjù ānquán/
an ninh dữ liệu, bảo mật dữ liệu
数据安全已成为企业和政府的首要关切。Shùjù ānquán yǐ chéngwéi qǐyè hé zhèngfǔ de shǒuyào guānqiē.
An ninh dữ liệu đã trở thành mối quan tâm hàng đầu của doanh nghiệp và chính phủ.
/wǎngluò sùyǎng/
hiểu biết số, năng lực kỹ thuật số
提高公民网络素养是应对虚假信息的根本之道。Tígāo gōngmín wǎngluò sùyǎng shì yìngduì xūjiǎ xìnxī de gēnběn zhī dào.
Nâng cao hiểu biết số của công dân là con đường căn bản để ứng phó với thông tin giả.
/hùlián/
动/形
kết nối lẫn nhau, liên thông
在互联互通的世界中,汉语架起了不同文明之间的桥梁。Zài hùlián hùtōng de shìjiè zhōng, Hànyǔ jiàqǐ le bùtóng wénmíng zhījiān de qiáoliáng.
Trong thế giới kết nối lẫn nhau, tiếng Trung đã bắc cây cầu giữa các nền văn minh khác nhau.
/suànfǎ tuījiàn/
gợi ý thuật toán, algorithm recommendation
算法推荐机制在提高用户体验的同时,也在无形中加剧了信息茧房效应。Suànfǎ tuījiàn jīzhì zài tígāo yònghù tǐyàn de tóngshí, yě zài wúxíng zhōng jiājù le xìnxī jiǎnfáng xiàoyìng.
Cơ chế gợi ý thuật toán trong khi cải thiện trải nghiệm người dùng, cũng vô hình chung làm trầm trọng thêm hiệu ứng kén thông tin.
/géshì/
định dạng, thể thức, mẫu trình bày (văn bản, tệp tin)
请按照公司规定的格式写这份报告。Qǐng ànzhào gōngsī guīdìng de géshì xiě zhè fèn bàogào.
Vui lòng viết báo cáo này theo đúng mẫu công ty quy định.
/bèifèn/
bản sao lưu, bản dự phòng; việc sao lưu (dữ liệu)
重要文件一定要做备份,免得丢失。Zhòngyào wénjiàn yídìng yào zuò bèifèn, miǎnde diūshī.
Tài liệu quan trọng nhất định phải làm bản sao lưu, kẻo bị mất.
/dǎyìnjī/
máy in
/duōméitǐ/
đa phương tiện, multimedia
/lùyīnjī/
máy ghi âm
/wǎngbā/
quán net, tiệm internet
/wǎngyè/
trang web
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...