Kho từ › hsk6-textbook-b14 › 便利

便利 /biànlì/

HSK5 形/名 hsk6-textbook-b14 HSK
tiện lợi, thuận tiện
移动支付极大地提高了生活的便利性。 · Yídòng zhīfù jídà de tígāo le shēnghuó de biànlìxìng.
→ Thanh toán di động đã tăng đáng kể sự tiện lợi của cuộc sống.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...