Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
Bộ từ vựng

79. Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)

ID 270431
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǐcǐ/
nhau, lẫn nhau, đôi bên
我们做同事十年了,彼此都很了解。Wǒmen zuò tóngshì shí nián le, bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.
Chúng tôi làm đồng nghiệp mười năm rồi, hiểu nhau rất rõ.
/běnrén/
bản thân tôi, chính tôi; đích thân người đó, chính đương sự
办这个手续必须由本人来,不能代办。Bàn zhège shǒuxù bìxū yóu běnrén lái, bù néng dàibàn.
Làm thủ tục này phải chính đương sự đến, không được làm thay.
/dàhuǒr/
mọi người, tất cả mọi người (khẩu ngữ, chỉ chung nhóm người quen)
周末咱们聚一聚吧,大伙儿好久没见面了。Zhōumò zánmen jù yī jù ba, dàhuǒr hǎojiǔ méi jiànmiàn le.
Cuối tuần mình tụ tập một bữa đi, mọi người lâu rồi không gặp nhau.
/qí/
(đại từ) của nó, của người ấy; đó, ấy
/rúcǐ/
như vậy, như thế
/zìwǒ/
bản thân, cái tôi
超越自我才是真正的胜利。Chāoyuè zìwǒ cái shì zhēnzhèng de shènglì.
Vượt qua bản thân mới là chiến thắng thực sự.
/zǎ/
sao, thế nào (khẩu ngữ phương Bắc, dùng thay 怎么)
你咋不早点儿告诉我呢?Nǐ zǎ bù zǎo diǎnr gàosu wǒ ne?
Sao cậu không nói với tớ sớm hơn?
/shá/
gì, cái gì (khẩu ngữ/phương ngữ, tương đương 什么)
你刚才说啥?我没听清楚。Nǐ gāngcái shuō shá? Wǒ méi tīng qīngchu.
Vừa nãy cậu nói gì thế? Tớ nghe không rõ.
/běnshēn/
bản thân (sự vật, sự việc đó), tự nó (thường chỉ vật/việc)
这件事本身并不复杂,复杂的是人的态度。Zhè jiàn shì běnshēn bìng bù fùzá, fùzá de shì rén de tàidù.
Bản thân chuyện này không hề phức tạp, phức tạp là ở thái độ của con người.
/zhūwèi/
quý vị, các vị (cách xưng hô lịch sự với nhiều người)
诸位请安静,会议马上就要开始了。Zhūwèi qǐng ānjìng, huìyì mǎshàng jiù yào kāishǐ le.
Xin quý vị giữ trật tự, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.
/cǐ chù/
nơi này, chỗ này
/cǐ cì/
lần này
/cǐshì/
việc này, chuyện này
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...