Quay lại 4.300+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5-6
Bộ từ vựng

05. Gia đình, người thân

ID 410681
40 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  40 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhǎngbèi/
người lớn tuổi, bậc trên
我们应该尊敬长辈。Wǒmen yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi.
Chúng ta nên kính trọng các bậc trên.
/yǎngyù/
nuôi dưỡng, dưỡng dục
父母养育我们长大。Fùmǔ yǎngyù wǒmen zhǎngdà.
Cha mẹ nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn.
/ēnqíng/
ân tình, ân nghĩa
父母的恩情一辈子也报不完。Fùmǔ de ēnqíng yíbèizi yě bào bù wán.
Ân tình của cha mẹ cả đời cũng không báo đáp hết.
/wǎnbèi/
bậc dưới, con cháu
晚辈应该尊敬长辈。Wǎnbèi yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi.
Con cháu nên tôn kính bậc trên.
/dàigōu/
khoảng cách thế hệ
我和父母之间没有代沟。Wǒ hé fùmǔ zhī jiān méiyǒu dàigōu.
Giữa tôi và cha mẹ không có khoảng cách thế hệ.
/shànyǎng/
phụng dưỡng (cha mẹ già)
赡养父母是法律规定的义务。Shànyǎng fùmǔ shì fǎlǜ guīdìng de yìwù.
Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ pháp luật quy định.
/qīnshēng/
ruột (mẹ ruột, con ruột)
她把我当成亲生女儿一样疼爱。Tā bǎ wǒ dàngchéng qīnshēng nǚ'ér yíyàng téng'ài.
Cô ấy yêu thương tôi như con gái ruột vậy.
/wàipó/
bà ngoại
外婆今年八十岁了。Wàipó jīnnián bāshí suì le.
Năm nay bà ngoại tám mươi tuổi rồi.
/dúshēng/
con một
独生子女压力很大。Dúshēng zǐnǚ yālì hěn dà.
Con một chịu rất nhiều áp lực.
/yù'ér/
动/名
nuôi dạy con, dưỡng nhi
育儿不是一件容易的事。Yù'ér bú shì yí jiàn róngyì de shì.
Nuôi dạy con không phải chuyện dễ.
/tuánjù/
đoàn tụ, gặp lại
一家人难得团聚一次。Yì jiā rén nándé tuánjù yí cì.
Cả nhà hiếm khi được đoàn tụ một lần.
/zǔxiān/
tổ tiên
我们要尊敬祖先。Wǒmen yào zūnjìng zǔxiān.
Chúng ta phải kính trọng tổ tiên.
/jià/
(con gái) lấy chồng, gả chồng; đổ (lỗi, trách nhiệm) cho người khác
她去年嫁给了一位医生。Tā qùnián jià gěi le yí wèi yīshēng.
Năm ngoái cô ấy đã lấy một anh bác sĩ.
/hūnyīn/
hôn nhân
幸福的婚姻需要双方共同努力。Xìngfú de hūnyīn xūyào shuāngfāng gòngtóng nǔlì.
Một cuộc hôn nhân hạnh phúc cần cả hai bên cùng cố gắng.
/qǔ/
cưới vợ, lấy vợ
他去年娶了一位同事的妹妹。Tā qùnián qǔle yí wèi tóngshì de mèimei.
Năm ngoái anh ấy cưới em gái của một người đồng nghiệp.
/lǎolao/
bà ngoại (khẩu ngữ)
小时候我常常住在姥姥家。Xiǎoshíhou wǒ chángcháng zhù zài lǎolao jiā.
Hồi nhỏ tôi hay ở nhà bà ngoại.
/jiùjiu/
cậu (anh hoặc em trai của mẹ)
我舅舅在外地工作,一年才回来一次。Wǒ jiùjiu zài wàidì gōngzuò, yì nián cái huílái yí cì.
Cậu tôi làm việc ở xa, một năm mới về một lần.
/bèi/
thế hệ, bậc, vai vế
/érnǚ/
con cái (con trai và con gái)
/dúshēng zǐnǚ/
con một (chính sách một con)
一代独生子女已经成年,他们面临赡养父母的巨大压力。Yī dài dúshēng zǐnǚ yǐjīng chéngnián, tāmen miànlín shànyǎng fùmǔ de jùdà yālì.
Thế hệ con một đã trưởng thành, họ đối mặt với áp lực lớn về nuôi dưỡng bố mẹ.
/yù'ér chéngběn/
chi phí nuôi dạy con cái
高育儿成本是年轻夫妇不愿多生孩子的主要原因之一。Gāo yù'ér chéngběn shì niánqīng fūfù bù yuàn duō shēng háizi de zhǔyào yuányīn zhī yī.
Chi phí nuôi dạy con cao là một trong những nguyên nhân chính khiến các cặp vợ chồng trẻ không muốn sinh thêm.
/gūgu/
cô (chị hoặc em gái của bố)
我姑姑在上海工作,每年春节都回来看我们。Wǒ gūgu zài Shànghǎi gōngzuò, měi nián Chūnjié dōu huílái kàn wǒmen.
Cô tôi làm việc ở Thượng Hải, năm nào Tết cũng về thăm gia đình tôi.
/fǔyǎng/
nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, người nhỏ tuổi)
她一个人把三个孩子抚养成人。Tā yí ge rén bǎ sān ge háizi fǔyǎng chéngrén.
Một mình bà đã nuôi ba đứa con khôn lớn thành người.
/shuāngbāotāi/
cặp song sinh, sinh đôi
他们兄弟俩是双胞胎,连父母有时候都分不清。Tāmen xiōngdì liǎ shì shuāngbāotāi, lián fùmǔ yǒu shíhou dōu fēn bù qīng.
Hai anh em họ là song sinh, đến bố mẹ đôi khi cũng không phân biệt nổi.
/hòudài/
đời sau, con cháu, thế hệ sau
保护环境,是为了给后代留下一个干净的地球。Bǎohù huánjìng, shì wèile gěi hòudài liúxià yí ge gānjìng de dìqiú.
Bảo vệ môi trường là để lại cho thế hệ sau một trái đất trong lành.
/zǔfù/
ông nội
我的祖父今年八十岁了,身体还很硬朗。Wǒ de zǔfù jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglǎng.
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi mà vẫn còn rất khỏe mạnh.
/měimǎn/
mỹ mãn, hạnh phúc trọn vẹn (thường nói về hôn nhân, gia đình)
祝你们婚姻美满,白头到老。Zhù nǐmen hūnyīn měimǎn, báitóu dàolǎo.
Chúc hai bạn hôn nhân mỹ mãn, bạc đầu bên nhau.
/xífù/
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
老太太总是夸自己的媳妇孝顺。Lǎotàitai zǒngshì kuā zìjǐ de xífù xiàoshùn.
Bà cụ lúc nào cũng khen con dâu mình hiếu thảo.
/pèi'ǒu/
vợ hoặc chồng, người bạn đời (dùng trong văn bản pháp luật, hành chính)
办理这个手续时,需要提供配偶的身份证复印件。Bànlǐ zhège shǒuxù shí, xūyào tígōng pèi'ǒu de shēnfènzhèng fùyìnjiàn.
Khi làm thủ tục này, cần nộp bản photo chứng minh thư của vợ hoặc chồng.
/yuèfù/
bố vợ, nhạc phụ
每年春节,我都会陪妻子回去看望岳父。Měi nián Chūnjié, wǒ dōu huì péi qīzi huíqù kànwàng yuèfù.
Mỗi dịp Tết, tôi đều cùng vợ về thăm bố vợ.
/sǎozi/
chị dâu (vợ của anh trai); (khẩu ngữ) chị (cách gọi vợ của bạn bè ngang tuổi)
嫂子做的红烧肉特别香,我一口气吃了两碗饭。Sǎozi zuò de hóngshāoròu tèbié xiāng, wǒ yìkǒuqì chī le liǎng wǎn fàn.
Thịt kho tàu chị dâu nấu thơm cực kỳ, tôi ăn một mạch hết hai bát cơm.
/fùnǚ/
cha và con gái
/fùzǐ/
cha và con trai
/gū'ér/
trẻ mồ côi
/mǔ/
形/名
mẹ; (giống) cái
/mǔnǚ/
mẹ và con gái, hai mẹ con
/mǔzǐ/
mẹ và con trai, hai mẹ con
/qīnshǔ/
người thân, họ hàng, thân thuộc
/shōuyǎng/
nhận nuôi, thu nhận nuôi dưỡng
/zǔmǔ/
bà nội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...