Kho từ › hsk4-textbook › 可惜

可惜 /kěxī/

HSK5 hsk4-textbook HSK
đáng tiếc, tiếc là (thường dùng để than một điều không như ý)
这么好的机会你没参加,真可惜。 · Zhème hǎo de jīhuì nǐ méi cānjiā, zhēn kěxī.
→ Cơ hội tốt như vậy mà cậu không tham gia, thật đáng tiếc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...