Kho từ › hsk6-textbook-b3 › 务实

务实 /wùshí/

HSK6 hsk6-textbook-b3 HSK
thực tế, thiết thực, cầu thực
务实的态度比空洞的豪言壮语更有价值。 · Wùshí de tàidu bǐ kōngdòng de háoyán zhuàngyǔ gèng yǒu jiàzhí.
→ Thái độ thiết thực có giá trị hơn những lời hoa mỹ rỗng tuếch.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...