Kho từ › hsk6-textbook › 声誉

声誉 /shēngyù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
danh tiếng, uy tín, tiếng tăm
这家老店靠诚信经营赢得了良好的声誉。 · Zhè jiā lǎodiàn kào chéngxìn jīngyíng yíngdé le liánghǎo de shēngyù.
→ Cửa hàng lâu năm này nhờ buôn bán tử tế mà gây dựng được danh tiếng tốt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...