Kho từ › hsk6-textbook › 得力

得力 /délì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
đắc lực, có năng lực, làm việc giỏi; nhờ vào, được lợi từ (得力于)
他是经理最得力的助手,什么事交给他都放心。 · Tā shì jīnglǐ zuì délì de zhùshǒu, shénme shì jiāo gěi tā dōu fàngxīn.
→ Anh ấy là trợ thủ đắc lực nhất của giám đốc, giao việc gì cho anh ấy cũng yên tâm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...