Kho từ › hsk5-textbook-b13 › 珍贵

珍贵 /zhēnguì/

HSK5 hsk5-textbook-b13 HSK
trân quý, quý báu (tinh thần)
友谊比金钱更珍贵。 · Yǒuyì bǐ jīnqián gèng zhēnguì.
→ Tình bạn quý báu hơn tiền bạc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...